Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Tôi muốn học chơi một nhạc cụ truyền thống
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
Tôi muốn học chơi một nhạc cụ truyền thống
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
小明
wǒ
我
yì
zhí
一
直
xiǎng
想
xué
学
yì
zhǒng
一
种
zhōng
guó
中
国
chuán
tǒng
传
统
yuè
qì
乐
器
。
Tớ luôn muốn học 1 nhạc cụ truyền thống Trung Quốc.
小明
nǐ
你
jué
de
觉
得
shén
me
什
么
yuè
qì
乐
器
bǐ
jiào
比
较
hǎo
好
rù
mén
入
门
?
Cậu thấy nhạc cụ nào dễ nhập môn?
丽丽
nǐ
你
duì
对
nǎ
zhǒng
哪
种
lèi
xíng
类
型
de
的
yīn
sè
音
色
gǎn
xìng
qù
感
兴
趣
?
xǐ
huan
喜
欢
xì
nì
细
腻
róu
měi
柔
美
de
的
kě
yǐ
可
以
xué
学
gǔ
zhēng
古
筝
。
Cậu thích loại âm sắc nào? Thích tinh tế dịu dàng có thể học cổ tranh.
丽丽
xǐ
huan
喜
欢
shēn
chén
深
沉
bēi
zhuàng
悲
壮
de
的
kě
yǐ
可
以
xué
学
èr
hú
二
胡
。
Thích sâu lắng bi tráng học nhị hồ.
丽丽
xǐ
huan
喜
欢
qīng
kuài
轻
快
huó
pō
活
泼
de
的
kě
yǐ
可
以
xué
学
zhú
dí
竹
笛
。
Thích nhẹ nhàng sôi nổi học sáo trúc.
小明
wǒ
我
duì
对
gǔ
zhēng
古
筝
bǐ
jiào
比
较
gǎn
xìng
qù
感
兴
趣
。
Tớ hứng thú cổ tranh hơn.
小明
kàn
guò
看
过
yì
xiē
一
些
shì
pín
视
频
jué
de
觉
得
tán
弹
qǐ
lái
起
来
tè
bié
特
别
yōu
yǎ
优
雅
。
Xem mấy video thấy chơi rất thanh lịch.
小明
gǔ
zhēng
古
筝
nán
xué
难
学
ma
吗
?
Cổ tranh khó học không?
丽丽
gǔ
zhēng
古
筝
zài
在
chuán
tǒng
传
统
yuè
qì
乐
器
lǐ
里
suàn
shì
算
是
bǐ
jiào
比
较
róng
yì
容
易
rù
mén
入
门
de
的
。
Cổ tranh trong nhạc cụ truyền thống算 là tương đối dễ nhập môn.
丽丽
yīn
wèi
因
为
tā
它
de
的
yīn
jiē
音
阶
pái
liè
排
列
bǐ
jiào
比
较
zhí
guān
直
观
yòng
用
shǒu
zhǐ
手
指
bō
xián
拨
弦
jiù
就
néng
能
fā
chū
发
出
hǎo
tīng
好
听
de
的
shēng
yīn
声
音
。
Vì thang âm sắp xếp trực quan dùng ngón tay gảy dây là phát ra tiếng hay.
丽丽
dàn
shì
但
是
yào
tán
要
弹
hǎo
好
xū
yào
需
要
hěn
很
cháng
shí
jiān
长
时
间
de
的
liàn
xí
练
习
。
Nhưng chơi giỏi cần thời gian luyện tập rất lâu.
丽丽
jī
chǔ
基
础
de
的
qǔ
zi
曲
子
xué
学
jǐ
gè
几
个
yuè
月
jiù
就
néng
tán
能
弹
liǎo
了
。
Bài cơ bản học mấy tháng là chơi được.
小明
nà
xué
那
学
gǔ
zhēng
古
筝
xū
yào
需
要
zhǔn
bèi
准
备
shén
me
什
么
?
yuè
qì
乐
器
guì
bu
guì
贵
不
贵
?
Vậy học cổ tranh cần chuẩn bị gì? Nhạc cụ đắt không?
丽丽
gǔ
zhēng
古
筝
de
的
jià
gé
价
格
cóng
从
jǐ
bǎi
几
百
dào
到
jǐ
wàn
几
万
dōu
都
yǒu
有
。
Giá cổ tranh từ mấy trăm đến mấy vạn đều có.
丽丽
chū
xué
zhě
初
学
者
mǎi
买
yì
bǎ
一
把
liǎng
qiān
两
千
dào
到
sān
qiān
三
千
de
的
jiù
就
zú
gòu
足
够
liǎo
了
。
Người mới mua đàn 2000-3000 là đủ.
丽丽
děng
等
xué
dào
学
到
yí
dìng
一
定
shuǐ
píng
水
平
yǐ
hòu
以
后
zài
huàn
再
换
gèng
hǎo
更
好
de
的
。
Đợi đạt trình độ nhất định rồi đổi tốt hơn.
丽丽
hái
还
xū
yào
需
要
mǎi
买
zhǐ
jiǎ
指
甲
tào
套
yīn
wèi
因
为
tán
弹
gǔ
zhēng
古
筝
yào
要
dài
戴
jiǎ
假
zhǐ
jiǎ
指
甲
。
Còn cần mua bộ móng tay giả vì chơi cổ tranh phải đeo.
丽丽
lìng
wài
另
外
zhǎo
找
yí
gè
一
个
hǎo
好
lǎo
shī
老
师
bǐ
比
shén
me
什
么
dōu
都
zhòng
yào
重
要
。
Ngoài ra tìm thầy giỏi quan trọng hơn tất cả.
小明
xiàn
zài
现
在
wǎng
shàng
网
上
zì
xué
自
学
xíng
bù
xíng
行
不
行
?
Giờ tự học trên mạng được không?
丽丽
bú
tài
不
太
jiàn
yì
建
议
chún
cuì
纯
粹
zì
xué
自
学
。
Không khuyến khích hoàn toàn tự học.
丽丽
chuán
tǒng
传
统
yuè
qì
乐
器
de
的
zhǐ
fǎ
指
法
hé
和
jì
qiǎo
技
巧
xū
yào
需
要
lǎo
shī
老
师
miàn
duì
miàn
面
对
面
jiū
zhèng
纠
正
。
Kỹ thuật ngón và thủ pháp nhạc cụ truyền thống cần thầy sửa mặt đối mặt.
丽丽
zì
xué
自
学
róng
yì
容
易
yǎng
chéng
养
成
cuò
wù
错
误
de
的
xí
guàn
习
惯
yǐ
hòu
以
后
hěn
nán
很
难
gǎi
改
。
Tự học dễ tạo thói quen sai sau rất khó sửa.
丽丽
jiàn
yì
建
议
zhì
shǎo
至
少
shàng
上
jǐ
gè
几
个
yuè
月
de
的
jī
chǔ
kè
基
础
课
bǎ
shǒu
把
手
xíng
型
zhǐ
fǎ
指
法
hé
和
jī
běn
基
本
jì
qiǎo
技
巧
xué
学
zhèng
què
正
确
liǎo
了
yǐ
hòu
以
后
zài
再
zì
jǐ
自
己
liàn
xí
练
习
。
Khuyên ít nhất học vài tháng cơ bản cho đúng tay pháp ngón pháp và kỹ thuật cơ bản rồi mới tự luyện.
小明
xué
学
chuán
tǒng
传
统
yuè
qì
乐
器
chú
le
除
了
gèr
én
ài
hào
个
人
爱
好
hái
yǒu
还
有
shén
me
什
么
yì
yì
意
义
?
Học nhạc cụ truyền thống ngoài sở thích cá nhân còn ý nghĩa gì?
丽丽
xué
学
chuán
tǒng
传
统
yuè
qì
乐
器
shì
是
liǎo
jiě
了
解
zhōng
guó
中
国
wén
huà
文
化
de
的
yí
shàn
一
扇
chuāng
hù
窗
户
。
Học nhạc cụ truyền thống là cánh cửa sổ hiểu văn hóa Trung Quốc.
丽丽
měi
shǒu
每
首
gǔ
qǔ
古
曲
bèi
hòu
背
后
dōu
都
yǒu
有
yí
gè
一
个
lì
shǐ
历
史
gù
shì
故
事
。
Mỗi bản nhạc cổ đều có 1 câu chuyện lịch sử.
丽丽
dāng
当
nǐ
你
tán
弹
chūn
jiāng
huā
yuè
yè
春
江
花
月
夜
de
的
shí
hòu
时
候
nǐ
你
gǎn
shòu
感
受
dào
到
de
的
bù
不
zhǐ
shì
只
是
yīn
yuè
音
乐
ér
shì
而
是
qiān
nián
千
年
de
的
zhōng
guó
中
国
měi
xué
美
学
。
Khi chơi Xuân Giang Hoa Nguyệt Dạ cậu cảm nhận không chỉ âm nhạc mà là mỹ học Trung Quốc ngàn năm.
丽丽
zhè
zhǒng
这
种
wén
huà
文
化
tǐ
yàn
体
验
shì
是
xī
fāng
西
方
yuè
qì
乐
器
gěi
给
bù
liǎo
不
了
nǐ
你
de
的
。
Trải nghiệm văn hóa này nhạc cụ phương Tây không cho cậu được.