Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Bạn có quan tâm đến việc giảm thiểu rác thải nhựa không
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
Bạn có quan tâm đến việc giảm thiểu rác thải nhựa không
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
小红
nǐ
你
zhī
dào
知
道
ma
吗
měi
nián
每
年
yǒu
有
chāo
guò
超
过
bā
bǎi
wàn
八
百
万
dūn
吨
de
的
sù
liào
塑
料
lā
jī
垃
圾
bèi
被
dǎo
倒
jìn
进
hǎi
yáng
海
洋
lǐ
里
。
Cậu biết không mỗi năm hơn 8 triệu tấn rác nhựa bị đổ xuống biển.
小红
zhè
ge
这
个
shù
zì
数
字
ràng
让
wǒ
我
fēi
cháng
非
常
zhèn
jīng
震
惊
。
Con số này khiến tớ rất chấn động.
大卫
bā
bǎi
wàn
八
百
万
dūn
吨
?
wǒ
我
zhī
dào
知
道
sù
liào
塑
料
wūr
ǎn
污
染
yán
zhòng
严
重
dàn
但
méi
xiǎng
dào
没
想
到
zhè
me
这
么
duō
多
。
8 triệu tấn? Tớ biết ô nhiễm nhựa nghiêm trọng nhưng không ngờ nhiều vậy.
大卫
nà
那
zhè
xiē
这
些
sù
liào
塑
料
lā
jī
垃
圾
huì
会
zào
chéng
造
成
shén
me
什
么
yǐng
xiǎng
影
响
?
Rác nhựa gây ảnh hưởng gì?
小红
yǐng
xiǎng
影
响
fēi
cháng
非
常
dà
大
。
Ảnh hưởng rất lớn.
小红
hǎi
yáng
海
洋
dòng
wù
动
物
huì
会
wù
shí
误
食
sù
liào
塑
料
dǎo
zhì
导
致
sǐ
wáng
死
亡
。
Động vật biển ăn nhầm nhựa dẫn đến chết.
小红
kē
xué
jiā
科
学
家
zài
在
hěn
duō
很
多
yú
鱼
hé
和
hǎi
niǎo
海
鸟
de
的
tǐ
nèi
体
内
dōu
都
fā
xiàn
发
现
liǎo
了
wēi
微
sù
liào
塑
料
。
Nhà khoa học phát hiện vi nhựa trong cơ thể nhiều cá và chim biển.
小红
gèng
更
kě
pà
可
怕
de
的
shì
是
zhè
xiē
这
些
wēi
微
sù
liào
塑
料
zuì
zhōng
最
终
huì
会
tōng
guò
通
过
shí
wù
liàn
食
物
链
jìn
rù
进
入
wǒ
men
我
们
rén
lèi
人
类
de
的
shēn
tǐ
身
体
。
Đáng sợ hơn vi nhựa cuối cùng qua chuỗi thức ăn vào cơ thể con người.
小红
nǐ
你
chī
吃
de
的
hǎi
xiān
海
鲜
lǐ
miàn
里
面
kěn
éng
可
能
jiù
就
hán
yǒu
含
有
wēi
微
sù
liào
塑
料
。
Hải sản cậu ăn có thể chứa vi nhựa.
大卫
zhè
me
这
么
yán
zhòng
严
重
?
nà
那
wǒ
men
我
们
zài
在
rì
cháng
shēng
huó
日
常
生
活
zhōng
néng
中
能
zuò
做
shén
me
什
么
lái
来
jiǎn
shǎo
减
少
sù
liào
塑
料
lā
jī
垃
圾
?
Nghiêm trọng vậy? Vậy trong cuộc sống hàng ngày có thể làm gì giảm rác nhựa?
小红
zuì
最
jiǎn
dān
简
单
de
的
jiù
shì
就
是
jiǎn
shǎo
减
少
yí
cì
xìng
一
次
性
sù
liào
塑
料
de
的
shǐ
yòng
使
用
。
Đơn giản nhất là giảm sử dụng nhựa dùng 1 lần.
小红
chū
mén
出
门
zì
dài
自
带
shuǐ
bēi
水
杯
bù
mǎi
不
买
píng
zhuāng
shuǐ
瓶
装
水
。
Ra ngoài tự mang bình nước đừng mua nước đóng chai.
小红
gòu
wù
购
物
de
的
shí
hòu
时
候
dài
带
huán
bǎo
环
保
dài
袋
bú
yào
不
要
sù
liào
dài
塑
料
袋
。
Mua sắm mang túi thân thiện đừng lấy túi nhựa.
小红
chī
fàn
吃
饭
de
的
shí
hòu
时
候
zì
dài
自
带
kuài
zi
筷
子
hé
和
sháo
zǐ
勺
子
bú
yòng
不
用
yí
cì
xìng
一
次
性
cān
jù
餐
具
。
Ăn cơm tự mang đũa và muỗng đừng dùng đồ 1 lần.
大卫
zhè
xiē
这
些
wǒ
我
kě
yǐ
可
以
zuò
dào
做
到
。
Mấy cái này tớ làm được.
大卫
dàn
但
gǎn
jué
感
觉
gèr
én
个
人
de
的
lì
liàng
力
量
tài
xiǎo
太
小
liǎo
了
。
Nhưng cảm thấy sức mạnh cá nhân quá nhỏ.
大卫
miàn
duì
面
对
jǐ
bǎi
wàn
dūn
几
百
万
吨
de
的
sù
liào
塑
料
wǒ
shǎo
yòng
我
少
用
jǐ
gè
几
个
dài
zǐ
袋
子
yǒu
有
shén
me
什
么
yòng
用
?
Đối mặt mấy triệu tấn nhựa tớ ít dùng vài túi có ích gì?
小红
bú
yào
不
要
xiǎo
kàn
小
看
gèr
én
个
人
de
的
lì
liàng
力
量
。
Đừng coi nhẹ sức mạnh cá nhân.
小红
rú
guǒ
如
果
měi
gè
每
个
zhōng
guó
中
国
rén
人
měi
tiān
每
天
shǎo
少
yòng
用
yí
gè
一
个
sù
liào
dài
塑
料
袋
yì
nián
一
年
jiù
就
néng
能
jiǎn
shǎo
减
少
wǔ
qiān
五
千
yì
gè
亿
个
。
Nếu mỗi người Trung Quốc mỗi ngày ít dùng 1 túi nhựa 1 năm giảm được 500 tỉ cái.
小红
ér
qiě
而
且
nǐ
你
de
的
xíng
wéi
行
为
huì
会
yǐng
xiǎng
影
响
shēn
biān
身
边
de
的
rén
人
xíng
chéng
形
成
lián
suǒ
连
锁
xiào
yìng
效
应
。
Hơn nữa hành vi cậu ảnh hưởng người xung quanh tạo hiệu ứng dây chuyền.
小红
gǎi
biàn
改
变
shì
jiè
世
界
cóng
从
gǎi
biàn
改
变
zì
jǐ
自
己
kāi
shǐ
开
始
。
Thay đổi thế giới bắt đầu từ thay đổi bản thân.
大卫
nǐ
你
shuō
dé
duì
说
得
对
。
Cậu nói đúng.
大卫
nà
那
chú
le
除
了
gèr
én
nǔ
lì
个
人
努
力
zhèng
fǔ
政
府
hé
和
qǐ
yè
企
业
yīng
gāi
应
该
zuò
做
shén
me
什
么
?
Ngoài nỗ lực cá nhân chính phủ và doanh nghiệp nên làm gì?
小红
zhèng
fǔ
政
府
yīng
gāi
应
该
chū
tái
出
台
gèng
更
yáng
é
严
格
de
的
fǎ
lǜ
法
律
xiàn
zhì
限
制
sù
liào
塑
料
de
的
shēng
chǎn
生
产
hé
和
shǐ
yòng
使
用
。
Chính phủ nên ban hành luật nghiêm hơn hạn chế sản xuất và sử dụng nhựa.
小红
hěn
duō
很
多
guó
jiā
国
家
yǐ
jīng
已
经
kāi
shǐ
开
始
jìn
zhǐ
禁
止
yí
cì
xìng
一
次
性
sù
liào
dài
塑
料
袋
hé
和
xī
guǎn
吸
管
liǎo
了
。
Nhiều nước đã cấm túi nhựa và ống hút 1 lần.
小红
qǐ
yè
企
业
yīng
gāi
应
该
yán
fā
研
发
kě
jiàng
jiě
可
降
解
de
的
tì
dài
替
代
cái
liào
材
料
yòng
用
huán
bǎo
环
保
bāo
zhuāng
包
装
dài
tì
代
替
sù
liào
bāo
zhuāng
塑
料
包
装
。
Doanh nghiệp nên nghiên cứu vật liệu thay thế phân hủy được dùng bao bì thân thiện thay nhựa.
小红
xiāo
fèi
zhě
消
费
者
zhèng
fǔ
政
府
hé
和
qǐ
yè
企
业
sān
fāng
三
方
yì
qǐ
一
起
nǔ
lì
努
力
cái
néng
才
能
zhēn
zhèng
真
正
jiě
jué
解
决
zhè
ge
这
个
wèn
tí
问
题
。
Người tiêu dùng chính phủ doanh nghiệp 3 bên cùng nỗ lực mới giải quyết được vấn đề.