Điền từ vào chỗ trống
Huấn luyện viên bóng rổ (篮球队的林教练)
1 / 23
Hoàn thành câu:
教练已经几天没有我们打篮球了,因为他得了重感冒。
🇻🇳 Huấn luyện viên Lâm đã mấy ngày nay không đến dạy chúng tôi chơi bóng rổ, vì thầy bị cảm nặng.