Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

4 từ
1
除夕夜前夕

除夕夜前夕

chúxīyè qiánxī

DANH TỪ

Trước đêm giao thừa, tất niên

chú xī除夕yè夜qián前xī夕,jiā家jiā家hù户hù户dōu都hěn很máng忙。
Trước đêm giao thừa, nhà nào cũng rất bận.
2
农历新年

农历新年

nónglì xīnnián

DANH TỪ

Tết âm lịch – Tết Nguyên Đán

nóng lì农历xīn新nián年shì是jiā家rén人tuán团jù聚de的rì zi日子。
Tết âm lịch là ngày gia đình sum họp.
3
除夕

除夕

chúxī

DANH TỪ

đêm giao thừa (Tết Âm lịch), đêm trừ tịch.

chú xī除夕shì是yī一jiā家rén人tuán yuán团圆de的rì zi日子。
Đêm giao thừa là ngày cả nhà đoàn viên.
4
元旦

元旦

yuándàn

DANH TỪ

Tết Dương lịch, ngày mồng 1 tháng 1 dương lịch.

yuán dàn元旦shì是gōng公lì历de的yī一yuè月yī一rì日。
Tết Dương lịch là ngày 1 tháng 1 theo công lịch.