Danh sách từ vựng

4 từ
元旦
yuándàn
HSK 5Danh từ

Danh từ Tết Dương lịch, ngày mồng 1 tháng 1 dương lịch.

yuándàn元旦shìgōnglìdeyīyuè
Tết Dương lịch là ngày 1 tháng 1 theo công lịch.
zhùdàjiāyuándàn元旦kuàilè
Chúc mọi người Tết Dương lịch vui vẻ!
yuándàn元旦jiàqīnǐmendǎsuànnǎérwán
Kỳ nghỉ Tết Dương lịch các bạn định đi đâu chơi?
农历新年
nónglì xīnnián
HSK1Danh từ

Danh từ Tết âm lịch – Tết Nguyên Đán

除夕
chúxī
HSK5Danh từ

Danh từ đêm giao thừa (Tết Âm lịch), đêm trừ tịch.

chúxī除夕shìyìjiāréntuányuánderìzi
Đêm giao thừa là ngày cả nhà đoàn viên.
wǒmenzàichúxī除夕wǎnshàngchījiǎozǐ
Chúng tôi ăn sủi cảo vào tối giao thừa.
chúxī除夕zhīdàochùdōushìbiānpàoshēng
Đêm giao thừa, khắp nơi đều là tiếng pháo.
除夕夜前夕
chúxì yè qiánxī
HSK1Danh từ

Danh từ Tất niên

Danh mục chủ đề

0/4 bài

mốc thời gian quan trọng của ngày Tết

Ẩm thực ngày Tết

Biểu tượng Tết

Các hoạt động trong ngày Tết