Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
扶手
fúshǒu
tay vịn (cầu thang, thang cuốn), chỗ để tay (ghế, sofa), tay nắm (xe bus).
Hán Việt:PHÙ THỦ•Bộ thủ:扌 Thủ•Loại từ:Danh từ
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Thanh chắn được thiết kế vừa vặn với bàn tay năm ngón (手: thủ - tay) để mỗi khi bước đi, ta có thể đưa tay (扌) bám vào nâng đỡ cơ thể vững chãi như người trưởng thành (夫) (扶: phù - vịn, đỡ) chính là chiếc tay vịn, lan can (扶手).

Thành phần cấu tạo

扶手
fúshǒu
tay vịn, lan can
扶
fú • phù
nâng đỡ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay (nằm bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
夫
Phufū
Người đàn ông / âm đọc (nằm bên phải)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)shǒu
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
Bộ Thủ (tay)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:tay vịn (cầu thang, thang cuốn), chỗ để tay (ghế, sofa), tay nắm (xe bus).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
xià下lóutī楼梯shí时qǐng请fú扶hǎo好fúshǒu扶手。
Khi xuống cầu thang xin hãy vịn chắc vào tay vịn.
Please hold onto the handrail when going downstairs.
#2
zhè这gè个yǐzi椅子de的fúshǒu扶手huài坏le了。
Cái tay vịn của chiếc ghế này hỏng rồi.
The armrest of this chair is broken.
#3
qǐng请búyào不要zuò坐zài在diàntī电梯de的fúshǒu扶手shàng上。
Xin đừng ngồi lên tay vịn của thang cuốn.
Please do not sit on the elevator handrail.
#4
gōngjiāochē公交车shàng上yǒu有zhuānmén专门wèi为lǎorén老人zhǔnbèi准备de的fúshǒu扶手。
Trên xe buýt có tay vịn dành riêng cho người già.
There are handrails on the bus specially provided for elderly passengers.
#5
yóuyú由于chēsù车速hěn很kuài快,tā他jǐnjǐn紧紧zhuāzhù抓住le了fúshǒu扶手。
Do xe chạy rất nhanh, anh ấy nắm chặt lấy tay vịn.
Because the car was moving so fast, he held tightly onto the handrail.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây