扶手
HSK 4
Danh từ
Phân tích từ 扶手
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tay vịn (cầu thang, thang cuốn), chỗ để tay (ghế, sofa), tay nắm (xe bus).
Ví dụ (9)
下楼梯时请扶好扶手。
Khi xuống cầu thang xin hãy vịn chắc vào tay vịn.
这个椅子的扶手坏了。
Cái tay vịn của chiếc ghế này hỏng rồi.
请不要坐在电梯的扶手上。
Xin đừng ngồi lên tay vịn của thang cuốn.
公交车上有专门为老人准备的扶手。
Trên xe buýt có tay vịn dành riêng cho người già.
由于车速很快,他紧紧抓住了扶手。
Do xe chạy rất nhanh, anh ấy nắm chặt lấy tay vịn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây