dìu, đỡ, vịn, nâng, giúp đỡ.
Hán việt: bồ
一丨一一一ノ丶
7
HSK5
Động từ

Gợi nhớ

Tay () đỡ người đàn ông () đứng dậy khi ngã, giúp người yếu đuối đứng vững là nâng đỡ , dìu.

Thành phần cấu tạo

nâng đỡ, giúp đỡ, dìu
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
Phu
Người đàn ông / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:dìu, đỡ, vịn, nâng, giúp đỡ.
Ví dụ (8)
lǎonǎi naishuāi dǎolekuài lái
Bà cụ bị ngã rồi, mau đến đỡ bà dậy đi.
shànglóuqǐnghǎoshǒu
Lên cầu thang vui lòng vịn chắc vào tay vịn.
zuìlezǒu yàorén
Anh ấy say rồi, đi đường cần có người dìu.
zhèshùdǎole menyàozhèng
Cái cây này bị đổ rồi, chúng ta phải dựng (đỡ) nó thẳng lại.
zheqiángmànmandezǒu
Anh ấy vịn vào tường đi chầm chậm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây