扶
一丨一一一ノ丶
7
HSK5
Động từ
Gợi nhớ
Tay (扌) đỡ người đàn ông (夫) đứng dậy khi ngã, giúp người yếu đuối đứng vững là nâng đỡ 扶, dìu.
Thành phần cấu tạo
扶
nâng đỡ, giúp đỡ, dìu
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
夫
Phu
Người đàn ông / âm đọc (nằm bên phải)
Từ ghép (41)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:dìu, đỡ, vịn, nâng, giúp đỡ.
Ví dụ (8)
老奶奶摔倒了,快去把她扶起来。
Bà cụ bị ngã rồi, mau đến đỡ bà dậy đi.
上楼梯请扶好扶手。
Lên cầu thang vui lòng vịn chắc vào tay vịn.
他喝醉了,走路需要人扶。
Anh ấy say rồi, đi đường cần có người dìu.
这棵树倒了,我们要把它扶正。
Cái cây này bị đổ rồi, chúng ta phải dựng (đỡ) nó thẳng lại.
他扶着墙慢慢地走。
Anh ấy vịn vào tường đi chầm chậm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây