可疑
kěyí
Đáng ngờ
Hán việt: khả nghi
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Đáng ngờ
Ví dụ (3)
ménkǒuyǒuderén
Trước cửa có một người khả nghi.
jǐng chá xiànlechēliàng
Cảnh sát phát hiện xe khả nghi.
zhèfēngyóujiànkàn láihěn
Email này trông rất đáng ngờ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây