锻炼
duànliàn
tập thể dục, rèn luyện thân thể.
Hán việt: đoàn luyện
HSK 2
Động từ

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:tập thể dục, rèn luyện thân thể.
Ví dụ (11)
wèi lejiàn kāngměi tiānzǎo shangdōuduàn liàn
Vì sức khỏe, sáng nào tôi cũng đi tập thể dục.
jīng chángjiàn shēnfángduàn liànma
Bạn có thường xuyên đến phòng gym tập luyện không?
yesuīránnián ledànjiān chíduàn liànshēn
Ông nội tuy tuổi đã cao nhưng vẫn kiên trì rèn luyện thân thể.
shìdàngdeduàn liànyǒuzhùshuìmián
Tập luyện điều độ có ích cho giấc ngủ.
menyīng gāiduōchūduàn liànduàn liàn
Chúng ta nên ra ngoài vận động rèn luyện nhiều hơn.
2
động từ (trừu tượng)
Nghĩa:tôi luyện, rèn giũa (ý chí, bản lĩnh).
Ví dụ (3)
zhèshìduì zhìdeduàn liàn
Đây là một lần tôi luyện đối với ý chí của bạn.
zàijiān dehuán jìngzhōngdàoleduàn liàn
Anh ấy đã được tôi luyện (trưởng thành) trong môi trường gian khổ.
rànghái zi shēng huóshìzhǒngduàn liàn
Để con cái sống tự lập cũng là một cách rèn giũa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây