Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
锻炼
duànliàn
tập thể dục, rèn luyện thân thể.
Hán Việt:ĐOÁN LUYỆN•Bộ thủ:钅 Kim•Loại từ:Động từ
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ nhanh

Cũng giống như đem thanh sắt thép (钅) đập rèn từng đoạn (段 trong chữ 锻: đoán - rèn đúc) và nung qua ngọn lửa đỏ rực (火 và 东 trong chữ 炼: luyện - tôi luyện), việc vận động mỗi ngày giúp cơ thể dẻo dai, săn chắc chính là "tập thể dục" (锻炼).

Thành phần cấu tạo

锻炼
duànliàn
tập thể dục
锻
duàn • đoán
Rèn
钅
Bộ Kim (giản thể)jīn
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
Bộ Kim (giản thể)
段
Chữ Đoànduàn
Đoạn, phần / âm đọc (bên phải)
炼
liàn • luyện
luyện
火
Bộ Hỏahuǒ
Lửa (bên trái)
Bộ Hỏa
东
Đôngdōng
Đông / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

1
động từ
Nghĩa:tập thể dục, rèn luyện thân thể.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wèile为了jiànkāng健康,wǒ我měitiān每天zǎoshang早上dōu都qù去duànliàn锻炼。
Vì sức khỏe, sáng nào tôi cũng đi tập thể dục.
For the sake of my health, I exercise every morning.
#2
nǐ你jīngcháng经常qù去jiànshēnfáng健身房duànliàn锻炼ma吗?
Bạn có thường xuyên đến phòng gym tập luyện không?
Do you often go to the gym to work out?
#3
yéye爷爷suīrán虽然niánjì年纪dà大le了,dàn但jiānchí坚持duànliàn锻炼shēntǐ身体。
Ông nội tuy tuổi đã cao nhưng vẫn kiên trì rèn luyện thân thể.
Although Grandpa is old, he still keeps exercising.
#4
shìdàng适当de的duànliàn锻炼yǒuzhùyú有助于shuìmián睡眠。
Tập luyện điều độ có ích cho giấc ngủ.
Moderate exercise helps with sleep.
#5
wǒmen我们yīnggāi应该duō多chūqù出去duànliàn锻炼duànliàn锻炼。
Chúng ta nên ra ngoài vận động rèn luyện nhiều hơn.
We should go out and get some exercise more often.
2
động từ (trừu tượng)
Nghĩa:tôi luyện, rèn giũa (ý chí, bản lĩnh).
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhè这shì是duì对nǐ你yìzhì意志de的yí一cì次duànliàn锻炼。
Đây là một lần tôi luyện đối với ý chí của bạn.
This is a test of your willpower.
#2
tā他zài在jiānkǔ艰苦de的huánjìng环境zhōng中dédào得到le了duànliàn锻炼。
Anh ấy đã được tôi luyện (trưởng thành) trong môi trường gian khổ.
He was tempered by the harsh environment.
#3
ràng让háizi孩子dúlì独立shēnghuó生活yě也shì是yì一zhǒng种duànliàn锻炼。
Để con cái sống tự lập cũng là một cách rèn giũa.
Letting children live independently is also a form of training.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây