duàn
Rèn, tôi luyện
Hán việt: đoàn
ノ一一一フノ丨一一一ノフフ丶
14
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Rèn, tôi luyện
Ví dụ (3)
tiějiangzhèng zàiduàntiě
Thợ rèn đang rèn sắt.
yùn dòngnéngduàn liànshēn
Vận động có thể rèn luyện cơ thể.
kùn nanduànzàolede zhì
Khó khăn đã tôi luyện ý chí của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây