炼
丶ノノ丶一フフノ丶
9
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 煉 rất phức tạp, giản thể 炼 giữ ý lửa (火) nung (东) tinh chế, luyện 炼.
Thành phần cấu tạo
炼
luyện, tinh chế
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
东
Đông
Đông / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:luyện, tinh chế
Ví dụ (5)
他每天早上都去公园锻炼身体。
Anh ấy mỗi sáng đều đi công viên rèn luyện thân thể.
科学家从植物中提炼出了这种新药。
Các nhà khoa học đã tinh chế ra loại thuốc mới này từ thực vật.
这家炼油厂的生产能力很高。
Năng lực sản xuất của nhà máy lọc dầu này rất cao.
只要坚持下去,就能百炼成钢。
Chỉ cần kiên trì, thì sẽ bách luyện thành thép (vượt qua gian khổ mới thành tài).
他在深山里修炼了十年。
Anh ấy đã tu luyện trong núi sâu mười năm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây