liàn
luyện, tinh chế
Hán việt: luyện
丶ノノ丶一フフノ丶
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý lửa () nung () tinh chế, luyện .

Thành phần cấu tạo

liàn
luyện, tinh chế
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
Đông
Đông / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:luyện, tinh chế
Ví dụ (5)
měi tiānzǎo shangdōugōng yuánduàn liànshēn
Anh ấy mỗi sáng đều đi công viên rèn luyện thân thể.
xuéjiācóngzhí zhōng liànchūlezhèzhǒngxīnyào
Các nhà khoa học đã tinh chế ra loại thuốc mới này từ thực vật.
zhèjiāliànyóuchǎngdeshēng chǎnnéng hěngāo
Năng lực sản xuất của nhà máy lọc dầu này rất cao.
zhǐ yàojiān chíxiàjiùnéngbǎiliànchénggāng
Chỉ cần kiên trì, thì sẽ bách luyện thành thép (vượt qua gian khổ mới thành tài).
zàishēnshānxiūliànleshínián
Anh ấy đã tu luyện trong núi sâu mười năm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây