对称
duìchèn
đối xứng, cân đối.
Hán việt: đối xưng
HSK7-9
Động từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đối xứng, cân đối.
Ví dụ (8)
zhōng guóde dàijiàn zhùjiǎng jiuduì chènměi
Kiến trúc cổ đại Trung Quốc chú trọng vẻ đẹp đối xứng.
zhèhuàgòuduì chènxiǎn deyǒuxiēluàn
Bố cục bức tranh này không đối xứng, trông có vẻ hơi lộn xộn.
diédechì bǎngtōng chángshìzuǒ yòuduì chènde
Cánh bướm thông thường là đối xứng trái phải.
zàixuézhōngyuánshìzhóuduì chènxíng
Trong hình học, hình tròn là hình có trục đối xứng.
xìn duì chènkěn éngdǎo zhìshì chǎngshīlíng
Thông tin bất đối xứng (không cân xứng giữa người mua và bán) có thể dẫn đến thất bại của thị trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây