chēng / chèn / chèng
cân (trọng lượng).
Hán việt: xưng
ノ一丨ノ丶ノフ丨ノ丶
10
HSK5
Danh từ

Định nghĩa (3)

1
động từ (đọc 'chēng / chèn / chèng')
Nghĩa:cân (trọng lượng).
Ví dụ (4)
qǐngbāngchēng xiàzhèxiēpíng guǒ
Làm ơn cân giúp tôi chỗ táo này.
chēngchengzhòngkànshìshìpàngle
Bạn đi cân trọng lượng cơ thể (cân ký) xem có phải béo lên rồi không.
cáochōngxiǎngchūlechēngxiàngdebàn
Tào Xung đã nghĩ ra cách để cân con voi.
zhè guā西chēngguòméiyǒu
Quả dưa hấu này đã cân chưa?
2
động từ (đọc 'chēng / chèn / chèng')
Nghĩa:gọi, gọi là, xưng hô.
Ví dụ (4)
rénmenzhèzhǒngniǎochēngwéi píng”。
Mọi người gọi loài chim này là 'chim bồ câu hòa bình'.
chēngwéilǎo shīma
Tôi có thể gọi bạn là thầy không?
zàixìnzhōngchēngshìdelǎopéng you
Trong thư anh ta tự xưng là bạn cũ của bạn.
zhèzhǒngyàozàixuéshàngtǒngchēngwéikàngshēng
Loại thuốc này trong y học gọi chung là thuốc kháng sinh.
3
tính từ / danh từ (đọc 'chēng / chèn / chèng')
Nghĩa:vừa ý, tương xứng (đọc chèn); cái cân (đọc chèng)
Ví dụ (3)
zhèjiàn fuhěnchènshēn
Bộ quần áo này rất vừa người.
zhè geyán hěnchènde zhì
Màu này rất hợp khí chất anh ấy.
zhèchèngzhǔn
Cái cân này không chuẩn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây