称
ノ一丨ノ丶ノフ丨ノ丶
10
名
HSK5
Danh từ
Từ ghép (14)
Định nghĩa (3)
1
động từ (đọc 'chēng / chèn / chèng')
Nghĩa:cân (trọng lượng).
Ví dụ (4)
请帮我称一下这些苹果。
Làm ơn cân giúp tôi chỗ táo này.
你去称称体重,看是不是胖了。
Bạn đi cân trọng lượng cơ thể (cân ký) xem có phải béo lên rồi không.
曹冲想出了称象的办法。
Tào Xung đã nghĩ ra cách để cân con voi.
这个西瓜称过没有?
Quả dưa hấu này đã cân chưa?
2
động từ (đọc 'chēng / chèn / chèng')
Nghĩa:gọi, gọi là, xưng hô.
Ví dụ (4)
人们把这种鸟称为“和平鸽”。
Mọi người gọi loài chim này là 'chim bồ câu hòa bình'.
我可以称你为老师吗?
Tôi có thể gọi bạn là thầy không?
他在信中自称是你的老朋友。
Trong thư anh ta tự xưng là bạn cũ của bạn.
这种药在医学上统称为抗生素。
Loại thuốc này trong y học gọi chung là thuốc kháng sinh.
3
tính từ / danh từ (đọc 'chēng / chèn / chèng')
Nghĩa:vừa ý, tương xứng (đọc chèn); cái cân (đọc chèng)
Ví dụ (3)
这件衣服很称身。
Bộ quần áo này rất vừa người.
这个颜色很称他的气质。
Màu này rất hợp khí chất anh ấy.
这把称不准。
Cái cân này không chuẩn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây