Chi tiết từ vựng

酒吧服务员 【jiǔbā fúwùyuán】

heart
(Phân tích từ 酒吧服务员)
Nghĩa từ: Nhân viên phục vụ quầy bar
Hán việt: tửu ba phục vũ viên
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jiǔbā
酒吧
fúwùyuán
服务员
zhèngzài
正在
zhǔnbèi
准备
yǐnliào
饮料。
The bartender is preparing drinks.
Nhân viên phục vụ quán bar đang chuẩn bị đồ uống.
qǐngwèn
请问,
wǒnéng
我能
jiǔbā
酒吧
fúwùyuán
服务员
shuōhuà
说话
ma
吗?
Excuse me, can I speak to the bartender?
Xin hỏi, tôi có thể nói chuyện với nhân viên quán bar được không?
jiǔbā
酒吧
fúwùyuán
服务员
jiànyì
建议
wǒmen
我们
chángshì
尝试
tāmen
他们
de
tèsè
特色
jīwěijiǔ
鸡尾酒。
The bartender recommended us to try their special cocktail.
Nhân viên quán bar gợi ý chúng tôi thử cocktail đặc biệt của họ.
Bình luận