Chi tiết từ vựng
行李搬运工 【xínglǐ bānyùn gōng】


(Phân tích từ 行李搬运工)
Nghĩa từ: Nhân viên phụ trách bốc dỡ hành lý
Hán việt: hàng lí ban vận công
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
在
机场,
你
可以
找到
行李
搬运工
来
帮助
你
搬运
行李。
At the airport, you can find porters to help you with your luggage.
Tại sân bay, bạn có thể tìm thấy nhân viên cung cấp dịch vụ bốc xếp hành lý để giúp bạn vận chuyển hành lý.
行李
搬运工
正忙着
将
旅客
的
行李
从
传送带
上
卸下。
The luggage porters are busy unloading passengers' baggage from the conveyor belt.
Nhân viên bốc xếp hành lý đang bận rộn với việc dỡ hành lý của khách hàng từ băng chuyền.
请
不要
忘记
给
行李
搬运工
小费。
Please don't forget to tip the luggage porters.
Xin đừng quên tip cho nhân viên bốc xếp hành lý.
Bình luận