出租车司机
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "出租车司机" (chūzūchē sījī) nghĩa là "Tài xế taxi", ghép bởi: 出 (chū): ra + 租 (zū): thuê + 车 (chē): xe + 司 (sī): quản lý + 机 (jī): máy móc.
Thành phần cấu tạo
出租车司机
Tài xế taxi
凵
屮
禾
且
车
司
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tài xế taxi
Ví dụ (3)
出租车司机带我去机场。
Tài xế taxi chở tôi đến sân bay.
出租车司机很熟悉这条路。
Tài xế taxi rất quen con đường này.
我向出租车司机问路。
Tôi hỏi đường tài xế taxi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây