Chi tiết từ vựng
空中乘务员 【kōngzhōng chéngwùyuán】


(Phân tích từ 空中乘务员)
Nghĩa từ: Tiếp viên hàng không
Hán việt: không trung thặng vũ viên
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
空中
乘务员
正在
向
乘客
演示
安全设备
的
使用
方法。
The flight attendant is demonstrating the use of safety equipment to passengers.
Tiếp viên hàng không đang hướng dẫn hành khách cách sử dụng thiết bị an toàn.
成为
一名
空中
乘务员
是
她
的
梦想。
Becoming a flight attendant is her dream.
Trở thành một tiếp viên hàng không là giấc mơ của cô ấy.
空中
乘务员
必须
接受
严格
的
培训。
Flight attendants must undergo rigorous training.
Tiếp viên hàng không phải trải qua đào tạo nghiêm ngặt.
Bình luận