Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
空中乘务员
kōngzhōng chéngwùyuán
Tiếp viên hàng không
Hán việt: không trung thừa vụ viên
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Giữa bầu trời bao la (空中 - không trung: khoảng không 空 đục sâu như hang 穴 với tâm điểm ở giữa 中), nhân viên (员 - viên: dùng lời nói 口 phục vụ) tận lực làm nhiệm vụ (务 - vụ: dốc sức 力 hành động 夂) trên chuyến bay (乘 - thừa) chính là "tiếp viên hàng không" (空中乘务员).

Thành phần cấu tạo

空中乘务员
kōngzhōng chéngwùyuán
Tiếp viên hàng không
空
kōng / kòng • không
trống
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc / âm đọc (phía dưới)
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
乘
chéng • thừa
đi
禾
Hòa (biến thể)
Cây, thân (phía trên)
北
Bắc (biến thể)
Hai người ngồi quay lưng (phía dưới)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiếp viên hàng không
Ví dụ (3)
kōngzhōng空中chéngwùyuán乘务员tíxǐng提醒chéngkè乘客jì系hǎo好ānquándài安全带。
Tiếp viên hàng không nhắc hành khách thắt dây an toàn.
The flight attendant reminded passengers to fasten their seatbelts.
kōngzhōng空中chéngwùyuán乘务员gěi给chéngkè乘客sòng送shuǐ水。
Tiếp viên hàng không đưa nước cho hành khách.
The flight attendant brought water to the passengers.
tā她xiǎng想chéngwéi成为kōngzhōng空中chéngwùyuán乘务员。
Cô ấy muốn trở thành tiếp viên hàng không.
She wants to become a flight attendant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây