Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
女士休闲装
nǚshì xiūxián zhuāng
Đồ thường ngày cho nữ
Hán Việt:NỮ SĨ HƯU NHÀN TRANG•Bộ thủ:女 Nữ•Loại từ:Danh từ
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Bộ trang phục (装 - trang: chữ Tráng 壮 trên bộ Y 衣) dành cho phái nữ thanh lịch (女士 - nữ sĩ: bộ Nữ 女 và bộ Sĩ 士) mặc khi nghỉ ngơi thư giãn (休闲 - hưu nhàn: người 亻 tựa gốc cây 木 và cây xanh trong khung cửa 门) chính là "đồ thường ngày cho nữ" (女士休闲装).

Thành phần cấu tạo

女士休闲装
nǚshì xiūxián zhuāng
Đồ thường ngày cho nữ
女
nǚ • nữ
nữ
女
Bộ Nữnǚ
Hình người phụ nữ đang quỳ
Bộ Nữ
士
shì • sĩ
Kẻ sĩ
士
Bộ Sĩshì
Hình người đàn ông học thức đứng vững
休
xiū • hưu
Nghỉ
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
木
Bộ Mộcmù
Cây (bên phải)
Bộ Mộc
闲
xián • nhàn
nhàn rỗi
门
Bộ Môn (giản thể)mén
Cửa (phía ngoài)
Bộ Môn (giản thể)
木
Bộ Mộcmù
Cây (bên phải)
Bộ Mộc
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Trángzhuàng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Yyī
Áo, bề ngoài (phía dưới)
Bộ Y

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đồ thường ngày cho nữ
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
diàn店lǐ里xīn新dào到le了nǚshì女士xiūxiánzhuāng休闲装。
Cửa hàng mới nhập đồ thường ngày cho nữ.
Women's casual wear has newly arrived in the store.
#2
nǚshì女士xiūxiánzhuāng休闲装shìhé适合zhōumò周末chuān穿。
Đồ thường ngày cho nữ phù hợp mặc cuối tuần.
Women's casual wear is suitable for wearing on weekends.
#3
zhè这tào套nǚshì女士xiūxiánzhuāng休闲装hěn很shūfu舒服。
Bộ đồ thường ngày cho nữ này rất thoải mái.
This women's casual outfit is very comfortable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây