Chi tiết từ vựng

正式连衣裙 【zhèngshì liányīqún】

heart
(Phân tích từ 正式连衣裙)
Nghĩa từ: Lễ phục
Hán việt: chinh thức liên y quần
Lượng từ: 件
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

chuānzhe
穿着
yījiàn
一件
hēisè
黑色
de
zhèngshì
正式
liányīqún
连衣裙
chūxí
出席
le
wǎnyàn
晚宴。
She attended the dinner wearing a black formal dress.
Cô ấy đã mặc một chiếc đầm đen chính thức để tham dự bữa tối.
zhèjiàn
这件
zhèngshì
正式
liányīqún
连衣裙
fēichángshìhé
非常适合
bàngōngshì
办公室
huánjìng
环境。
This formal dress is very suitable for the office environment.
Chiếc đầm chính thức này rất phù hợp với môi trường văn phòng.
měidāng
每当
yǒu
zhèngshì
正式
huódòng
活动
shí
时,
zǒngshì
总是
xuǎnzé
选择
nàjiàn
那件
lánsè
蓝色
de
zhèngshì
正式
liányīqún
连衣裙。
Whenever there is a formal event, she always chooses that blue formal dress.
Mỗi khi có sự kiện chính thức, cô ấy luôn chọn chiếc đầm chính thức màu xanh đó.
Bình luận