正式连衣裙
zhèngshì liányīqún
Váy/đầm trang trọng
Hán việt: chinh thức liên y quần
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

jiàn

Dùng cho sự việc, hành lý, quần áo, quà tặng, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 件 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一件衬衫
một chiếc áo sơ mi
两件衣服这
hai chiếc quần áo / bộ quần áo (chữ thừa 'đây')
两件旗袍
hai chiếc sườn xám
一件羽绒服
một chiếc áo phao / áo lông vũ
一件时装
một bộ thời trang / trang phục mốt
一件制服
một bộ đồng phục

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Váy/đầm trang trọng
Ví dụ (3)
chuān穿zhèng shìliánqúncān jiādiǎn
Cô ấy mặc váy trang trọng dự buổi lễ.
zhètiáozhèng shìliánqúnhěnshēn
Chiếc váy trang trọng này rất vừa người.
zhèng shìliánqúnshì yùn dòng
Váy trang trọng không phù hợp để vận động.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây