脚踏摩托车
jiǎotà mótuōchē
Xe máy có bàn đạp
Hán việt: cước đạp ma thác xa
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xe máy có bàn đạp
Ví dụ (3)
jiǎo tuō chēshàng bān
Anh ấy đi xe máy có bàn đạp đi làm.
zhèliàngjiǎo tuō chēhěnshěngyóu
Chiếc xe máy có bàn đạp này rất tiết kiệm xăng.
chéngliháinéngkàndàojiǎo tuō chē
Trong thành phố vẫn có thể thấy xe máy có bàn đạp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây