Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
脚踏摩托车
jiǎotà mótuōchē
Xe máy có bàn đạp
Hán Việt:CƯỚC ĐẠP MA THÁC XA•Bộ thủ:月 Nhục•Loại từ:Danh từ
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Vừa có thể dùng đôi chân (脚 - cước: cơ thể 月 bước lùi tiến 却) giẫm bàn đạp (踏 - đạp: bàn chân 足 đạp liên hồi 沓), vừa ủy thác (托 - thác: tay 扌 nâng đỡ) cho động cơ ma sát (摩 - ma: tay 手 xoay cọ xát 麻) đẩy cỗ xe (车 - xa) lăn bánh, đó là chiếc "xe máy có bàn đạp" (脚踏摩托车).

Thành phần cấu tạo

脚踏摩托车
jiǎotà mótuōchē
Xe máy có bàn đạp
脚
jiǎo / jué • cước
chân
月
Bộ Nhụcyuè
Cơ thể (nằm bên trái)
Bộ Nhục
却
Khướcquè
Lùi / âm đọc (nằm bên phải)
踏
tà / tā • đạp
dẫm
足
Bộ Túczú
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
Bộ Túc
沓
Chữ 沓 (tá)tà
Xấp, tập (giấy tờ, tiền bạc) / âm đọc (bên phải)
摩
mó / mā • ma
ma sát
麻
Bộ Mamá
Cây gai thô ráp / âm đọc (bao góc trên trái)
手
Chữ Thủshǒu
Bàn tay chà xát, mài giũa (phía dưới)
Chữ Thủ
托
tuō • thác
nhờ cậy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay (nằm bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
乇
Tháctuō
Gửi gắm / âm đọc (nằm bên phải)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)chē
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
Bộ Xa (giản thể)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xe máy có bàn đạp
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他qí骑jiǎotà脚踏mótuōchē摩托车qù去shàngbān上班。
Anh ấy đi xe máy có bàn đạp đi làm.
He rides a moped to work.
#2
zhè这liàng辆jiǎotà脚踏mótuōchē摩托车hěn很shěng省yóu油。
Chiếc xe máy có bàn đạp này rất tiết kiệm xăng.
This moped is very fuel-efficient.
#3
chéng城lǐ里hái还néng能kàndào看到jiǎotà脚踏mótuōchē摩托车。
Trong thành phố vẫn có thể thấy xe máy có bàn đạp.
Mopeds can still be seen in the city.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây