Chi tiết từ vựng

脚踏摩托车 【jiǎo tà mótuō chē】

heart
(Phân tích từ 脚踏摩托车)
Nghĩa từ: Xe máy có bàn đạp
Hán việt: cước đạp ma thác xa
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒgāng
我刚
mǎi
le
yīliàng
一辆
xīn
de
jiǎotà
脚踏
mótuōchē
摩托车。
I just bought a new pedal motorcycle.
Tôi vừa mua một chiếc xe đạp mô tô mới.
jiǎotà
脚踏
mótuōchē
摩托车
kěyǐ
可以
zài
rénxíngdào
人行道
shàng
骑。
The pedal motorcycle can be ridden on the sidewalk.
Xe đạp mô tô có thể được điều khiển trên vỉa hè.
zhèliàng
这辆
jiǎotà
脚踏
mótuōchē
摩托车
de
shèjì
设计
fēicháng
非常
dútè
独特。
This pedal motorcycle has a very unique design.
Chiếc xe đạp mô tô này có thiết kế rất độc đáo.
Bình luận