Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
电动滑板车
diàndòng huábǎn chē
Xe trượt điện, scooter điện
Hán Việt:ĐIỆN ĐỘNG HOẠT BẢN XA•Bộ thủ:日 Nhật•Loại từ:Danh từ
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Nhờ nguồn năng lượng điện (电: tia chớp 乚 phát sáng 日) truyền sức mạnh (力) chuyển động (动 - động), người lái chỉ cần đứng trên tấm ván gỗ (板 - bản: gỗ 木 ghép phẳng 反) để cỗ xe (车 - xa) lướt trơn tru (滑 - hoạt: mượt mà như nước 氵) trên phố với chiếc "xe trượt điện, scooter điện" (电动滑板车).

Thành phần cấu tạo

电动滑板车
diàndòng huábǎn chē
Xe trượt điện, scooter điện
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)rì
Đám mây sấm sét (phía trên)
Bộ Nhật (biến thể)
乚
Nét mócháo
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)yún
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lựclì
Sức mạnh (nằm bên phải)
Bộ Lực
滑
huá • hoạt
Trơn
氵
Bộ Thủy (ba chấm)shuǐ
Nước, chất lỏng (bên trái)
Bộ Thủy (ba chấm)
骨
Bộ Cốtgǔ
Bộ xương / âm đọc (bên phải)
板
bǎn • bản
Bảng
木
Bộ Mộcmù
Gỗ (bên trái)
Bộ Mộc
反
Phảnfǎn
Lật / âm đọc (bên phải)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)chē
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
Bộ Xa (giản thể)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xe trượt điện, scooter điện
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他qí骑diàndòng电动huábǎnchē滑板车qù去dìtiězhàn地铁站。
Anh ấy đi scooter điện đến ga tàu điện ngầm.
He rode an electric scooter to the subway station.
#2
diàndòng电动huábǎnchē滑板车xūyào需要chōngdiàn充电。
Xe trượt điện cần sạc điện.
An electric scooter needs to be charged.
#3
zhè这liàng辆diàndòng电动huábǎnchē滑板车bù不néng能shàng上gāosù高速lù路。
Chiếc scooter điện này không được lên đường cao tốc.
This electric scooter is not allowed on the highway.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây