Chi tiết từ vựng
电动滑板车 【diàndòng huábǎn chē】


(Phân tích từ 电动滑板车)
Nghĩa từ: Xe ga (xe tay ga)
Hán việt: điện động cốt bản xa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
电动
滑板车
现在
非常
流行。
Electric skateboards are very popular now.
Xe trượt điện hiện nay rất phổ biến.
我
每天
都
骑
电动
滑板车
上班。
I commute by electric skateboard every day.
Tôi đi làm hàng ngày bằng xe trượt điện.
他
在
考虑
买
一辆
新
的
电动
滑板车。
He is considering buying a new electric skateboard.
Anh ấy đang cân nhắc mua một chiếc xe trượt điện mới.
Bình luận