Chi tiết từ vựng

速度摄像头 【sùdù shèxiàngtóu】

heart
(Phân tích từ 速度摄像头)
Nghĩa từ: Camera bắn tốc độ
Hán việt: tốc đạc nhiếp tương đầu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhètiáo
这条
gāosùgōnglù
高速公路
shàng
ānzhuāng
安装
le
hěnduō
很多
sùdù
速度
shèxiàngtóu
摄像头。
There are many speed cameras installed on this highway.
Có rất nhiều camera giám sát tốc độ được lắp đặt trên đường cao tốc này.
rúguǒ
如果
chāosù
超速,
sùdù
速度
shèxiàngtóu
摄像头
huì
lìjí
立即
bǔzhuōdào
捕捉到。
If you speed, the speed camera will capture it immediately.
Nếu bạn chạy quá tốc độ, camera giám sát tốc độ sẽ lập tức ghi lại.
qǐng
liúyì
留意
lùbiān
路边
de
sùdù
速度
shèxiàngtóu
摄像头,
bìmiǎn
避免
bèi
fákuǎn
罚款。
Please pay attention to the speed cameras by the road to avoid getting fined.
Hãy chú ý camera giám sát tốc độ bên đường để tránh bị phạt.
Bình luận