速度摄像头
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 速度摄像头
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Camera bắn tốc độ
Ví dụ (3)
路边有速度摄像头。
Bên đường có camera bắn tốc độ.
速度摄像头拍下了超速车辆。
Camera tốc độ đã chụp lại xe chạy quá tốc độ.
司机看到速度摄像头后减速。
Tài xế thấy camera bắn tốc độ rồi giảm tốc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây