第一次拜访
dìyīcì bàifǎng
Xông nhà, xông đất
Hán việt: đệ nhất thứ bái phóng
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xông nhà, xông đất
Ví dụ (3)
xīnniánde bài fǎng访hěnzhòng yào
Lần thăm đầu năm rất quan trọng.
nǎi naihěnzhòng shì bài fǎng访
Bà rất coi trọng việc xông nhà.
bèiqǐngláizuò bài fǎng访derén
Anh ấy được mời đến làm người xông nhà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây