Chi tiết từ vựng

第一次拜访 【dì yī cì bàifǎng】

heart
(Phân tích từ 第一次拜访)
Nghĩa từ: Xông nhà, xông đất
Hán việt: đệ nhất thứ bái phóng
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

dìyīcì
第一次
bàifǎng
拜访
shí
时,
gǎndào
感到
fēicháng
非常
jǐnzhāng
紧张。
I was very nervous during the first visit.
Lần đầu tiên tôi đến thăm, tôi cảm thấy rất căng thẳng.
duì
wǒmen
我们
dìyīcì
第一次
bàifǎng
拜访
de
yìnxiàng
印象
fēicháng
非常
hǎo
好。
He had a very good impression of our first visit.
Anh ấy có ấn tượng rất tốt về lần đầu tiên chúng tôi đến thăm.
dìyīcì
第一次
bàifǎng
拜访
kèhù
客户
shí
时,
yīnggāi
应该
zhǔnbèichōngfèn
准备充分。
You should be well-prepared for your first visit to a client.
Bạn nên chuẩn bị kỹ lưỡng khi đến thăm khách hàng lần đầu tiên.
Bình luận