Chi tiết từ vựng
去寺庙祈福 【qù sìmiào qífú】


(Phân tích từ 去寺庙祈福)
Nghĩa từ: Đi chùa cầu may
Hán việt: khu tự miếu kì phúc
Lượng từ:
座
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về Tết
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
春节
来临,
我们
一家人
去
寺庙
祈福,
希望
新
的
一年
大家
都
健康
平安。
As the Spring Festival approaches, our family goes to the temple to pray for blessings, hoping that everyone will be healthy and safe in the new year.
Dịp Tết đến, gia đình chúng tôi đi chùa cầu phúc, hy vọng năm mới mọi người đều khỏe mạnh và bình an.
很多
人
在
新年
的
时候
都
会
去
寺庙
祈福,
希望
能够
带来
好运。
Many people go to temples to pray for blessings during the New Year, hoping to bring good luck.
Nhiều người khi năm mới đến thường đi chùa cầu phúc, hy vọng mang lại may mắn.
他
决定
去
寺庙
祈福,
祈求
事业成功。
He decided to go to the temple to pray for success in his career.
Anh ấy quyết định đi chùa cầu phúc, nguyện cầu sự nghiệp thành công.
Bình luận