去寺庙祈福
qù sìmiào qífú
Đi chùa cầu may
Hán việt: khu tự miếu kì phúc
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zuò

Dùng cho các vật thể lớn, kiên cố, không di chuyển được (như núi, tòa nhà, cây cầu, hồ chứa nước, thành phố).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 座 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一座寺庙
một ngôi đền / ngôi chùa
一座城堡
một tòa lâu đài
一座坟墓
một ngôi mộ
一座车站
một nhà ga / bến xe
三座塔
ba tòa tháp
一座亭子
một ngôi đình / ngôi nhà chòi

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đi chùa cầu may
Ví dụ (3)
niánchū men miào
Mùng một Tết chúng tôi đi chùa cầu may.
miào
Cô ấy cùng bố mẹ đi chùa cầu may.
hěnduōrénchūnjié jiān miào
Nhiều người đi chùa cầu may trong dịp Tết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây