Chi tiết từ vựng
生态友好的 【shēngtài yǒuhǎo de】


(Phân tích từ 生态友好的)
Nghĩa từ: Thân thiện với môi trường
Hán việt: sanh thái hữu hiếu đích
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
这家
餐厅
使用
生态
友好
的
餐具。
This restaurant uses eco-friendly tableware.
Nhà hàng này sử dụng bộ đồ ăn thân thiện với môi trường.
生态
友好
的
产品
越来越
受
消费者
欢迎。
Eco-friendly products are becoming increasingly popular with consumers.
Sản phẩm thân thiện với môi trường ngày càng được người tiêu dùng ưa chuộng.
他们
致力于
开发
更
多
生态
友好
的
技术。
They are committed to developing more eco-friendly technologies.
Họ cam kết phát triển nhiều công nghệ thân thiện với môi trường hơn.
Bình luận