蒸越南春卷
zhēng yuènán chūnjuǎn
Phở cuốn
Hán việt: chưng hoạt na xuân quyến
HSK1
Danh từ

Ví dụ

1
jīntiānwǎnshàngdǎsuànzuòzhēngyuènánchūnjuǎn
Tối nay tôi định làm món chả giò hấp Việt Nam.
2
zhēngyuènánchūnjuǎnshìzuìxǐhuāndeshíwùzhīyī
Chả giò hấp Việt Nam là một trong những món ăn yêu thích của tôi.
3
qǐngwènnǐmenyǒuzhēngyuènánchūnjuǎnmàima
Cho tôi hỏi bạn có bán chả giò hấp Việt Nam không?

Từ đã xem