Chi tiết từ vựng

工业化经济 【gōngyèhuà jīngjì】

heart
(Phân tích từ 工业化经济)
Nghĩa từ: Nền kinh tế công nghiệp
Hán việt: công nghiệp hoa kinh tế
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

gōngyèhuà
工业化
jīngjì
经济
cùjìn
促进
le
chéngshì
城市
de
kuàisù
快速
fāzhǎn
发展。
The industrialized economy has promoted the rapid development of cities.
Nền kinh tế công nghiệp hóa đã thúc đẩy sự phát triển nhanh chóng của các thành phố.
miànduì
面对
gōngyèhuà
工业化
jīngjì
经济
de
tiǎozhàn
挑战,
wǒmen
我们
bìxū
必须
cǎiqǔyǒuxiào
采取有效
cuòshī
措施
yìngduì
应对。
Facing the challenges of the industrialized economy, we must take effective measures to cope.
Đối mặt với thách thức từ nền kinh tế công nghiệp hóa, chúng ta phải áp dụng các biện pháp hiệu quả để ứng phó.
gōngyèhuà
工业化
jīngjì
经济
de
fāzhǎn
发展
wèi
rénmen
人们
tígōng
提供
le
gèng
duō
de
jiùyèjīhuì
就业机会。
The development of the industrialized economy has provided more job opportunities for people.
Sự phát triển của nền kinh tế công nghiệp hóa đã cung cấp nhiều cơ hội việc làm hơn cho mọi người.
Bình luận