婚姻家庭法
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "婚姻家庭法" (hūnyīn jiātíngfǎ) nghĩa là "Luật hôn nhân và gia đình", ghép bởi: 婚 (hūn): hôn nhân + 姻 (yīn): hôn nhân + 家 (jiā / jie): nhà + 庭 (tíng): Sân + 法 (fǎ): luật.
Thành phần cấu tạo
婚姻家庭法
Luật hôn nhân và gia đình
女
昏
因
宀
豕
广
Hình ảnh:

Phân tích từ 婚姻家庭法
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Luật hôn nhân và gia đình
Ví dụ (3)
婚姻家庭法保护夫妻双方的权利。
Luật hôn nhân và gia đình bảo vệ quyền của hai vợ chồng.
律师解释了婚姻家庭法。
Luật sư giải thích luật hôn nhân và gia đình.
这个案件适用婚姻家庭法。
Vụ án này áp dụng luật hôn nhân và gia đình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây