Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
婚姻家庭法
hūnyīn jiātíngfǎ
Luật hôn nhân và gia đình
Hán việt: hôn nhân cô thính pháp
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "婚姻家庭法" (hūnyīn jiātíngfǎ) nghĩa là "Luật hôn nhân và gia đình", ghép bởi: 婚 (hūn): hôn nhân + 姻 (yīn): hôn nhân + 家 (jiā / jie): nhà + 庭 (tíng): Sân + 法 (fǎ): luật.

Thành phần cấu tạo

婚姻家庭法
hūnyīn jiātíngfǎ
Luật hôn nhân và gia đình
女
昏
因
宀
豕
广

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Luật hôn nhân và gia đình
Ví dụ (3)
hūn yīn婚姻jiā tíng家庭fǎ法bǎo hù保护fū夫qī妻shuāng fāng双方de的quán lì权利。
Luật hôn nhân và gia đình bảo vệ quyền của hai vợ chồng.
lǜ shī律师jiě shì解释le了hūn yīn婚姻jiā tíng家庭fǎ法。
Luật sư giải thích luật hôn nhân và gia đình.
zhè ge这个àn jiàn案件shì适yòng用hūn yīn婚姻jiā tíng家庭fǎ法。
Vụ án này áp dụng luật hôn nhân và gia đình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây