Chi tiết từ vựng

婚姻家庭法 【hūnyīn jiātíng fǎ】

heart
(Phân tích từ 婚姻家庭法)
Nghĩa từ: Luật hôn nhân và gia đình
Hán việt: hôn nhân cô thính pháp
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

hūnyīnjiātíng
婚姻家庭
guīdìng
规定
le
líhūn
离婚
chéngxù
程序。
The Marriage and Family Law sets out the divorce procedures.
Luật hôn nhân và gia đình quy định về thủ tục ly hôn.
gēnjù
根据
hūnyīnjiātíng
婚姻家庭
法,
fūqī
夫妻
shuāngfāng
双方
cáichǎn
财产
yīngdāng
应当
gòngtóng
共同
yōngyǒu
拥有。
According to the Marriage and Family Law, the property of the spouses should be jointly owned.
Theo luật hôn nhân và gia đình, tài sản của vợ chồng phải thuộc sở hữu chung.
hūnyīnjiātíng
婚姻家庭
tíchàng
提倡
xìngbié
性别
píngděng
平等。
The Marriage and Family Law advocates for gender equality.
Luật hôn nhân và gia đình khuyến khích bình đẳng giới.
Bình luận