Chi tiết từ vựng

账户持有人 【zhànghù chí yǒu rén】

heart
(Phân tích từ 账户持有人)
Nghĩa từ: Chủ tài khoản
Hán việt: trướng hộ trì dựu nhân
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhànghù
账户
chíyǒurén
持有人
bìxū
必须
tígōng
提供
yǒuxiào
有效
de
shēnfènzhèngmíng
身份证明。
The account holder must provide valid identification.
Chủ sở hữu tài khoản phải cung cấp bằng chứng nhận dạng hợp lệ.
yínháng
银行
tōngzhī
通知
suǒyǒu
所有
zhànghù
账户
chíyǒurén
持有人
jíjiāng
即将
fāshēng
发生
de
biàngēng
变更。
The bank notifies all account holders of upcoming changes.
Ngân hàng thông báo cho tất cả chủ sở hữu tài khoản về những thay đổi sắp xảy ra.
zhànghù
账户
chíyǒurén
持有人
kěyǐ
可以
suíshí
随时
jiǎnchá
检查
tāmen
他们
de
zhànghù
账户
yúé
余额。
The account holder can check their account balance at any time.
Chủ sở hữu tài khoản có thể kiểm tra số dư tài khoản của họ bất cứ lúc nào.
Bình luận