Chi tiết từ vựng

首席执行官 【shǒuxí zhíxíng guān】

heart
(Phân tích từ 首席执行官)
Nghĩa từ: Giám đốc điều hành
Hán việt: thú tịch chấp hàng quan
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

bèi
rènmìng
任命
wèi
gōngsī
公司
de
shǒuxí
首席
zhíxíngguān
执行官。
She was appointed as the CEO of the company.
Cô ấy được bổ nhiệm làm Giám đốc điều hành của công ty.
zhèjiā
这家
gōngsī
公司
de
shǒuxí
首席
zhíxíngguān
执行官
qùnián
去年
zhuàn
le
wǔbǎi
五百
wànměiyuán
万美元。
The CEO of the company made five million dollars last year.
Giám đốc điều hành của công ty này kiếm được năm triệu đô la năm ngoái.
shǒuxí
首席
zhíxíngguān
执行官
juédìng
决定
tóuzī
投资
xīn
jìshù
技术。
The CEO decided to invest in new technology.
Giám đốc điều hành quyết định đầu tư vào công nghệ mới.
Bình luận