Liên hệ
心脏病发作
xīnzàngbìng fāzuò
Nhồi máu cơ tim
Hán việt: tâm táng bệnh phát tá
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Nhồi máu cơ tim
Ví dụ (3)
xīn zàngbìngzuòshíyào jiàojiùhùchē
Khi nhồi máu cơ tim cần gọi xe cấp cứu ngay.
xiōngtòngkěn éngshìxīn zàngbìngzuòdexìnhào
Đau ngực có thể là dấu hiệu nhồi máu cơ tim.
céng jīngjīng guòxīn zàngbìngzuò
Anh ấy từng trải qua một lần nhồi máu cơ tim.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI