Chi tiết từ vựng
心脏病发作 【xīnzàng bìng fāzuò】


(Phân tích từ 心脏病发作)
Nghĩa từ: Nhồi máu cơ tim
Hán việt: tâm táng bệnh phát tá
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
突然
有
了
心脏病
发作。
He suddenly had a heart attack.
Anh ấy đột nhiên bị cơn đau tim.
预防
心脏病
发作
非常
重要。
Preventing heart attacks is very important.
Việc phòng ngừa cơn đau tim là rất quan trọng.
她
因为
心脏病
发作
被
送
进
了
医院。
She was taken to the hospital because of a heart attack.
Cô ấy đã được đưa vào bệnh viện vì cơn đau tim.
Bình luận