Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
妇产科医生
fùchǎnkē yīshēng
Bác sĩ sản phụ khoa
Hán việt: phụ sản khoa y sanh
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "妇产科医生" (fùchǎnkē yīshēng) nghĩa là "Bác sĩ sản phụ khoa", ghép bởi: 妇 (fù): Phụ nữ + 产 (chǎn): sản phẩm + 科 (kē): khoa học + 医 (yī): Bác sĩ + 生 (shēng): sinh.

Thành phần cấu tạo

妇产科医生
fùchǎnkē yīshēng
Bác sĩ sản phụ khoa
女
彐
产
禾
斗
匚

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bác sĩ sản phụ khoa
Ví dụ (3)
tā她yù预yuē约le了fù妇chǎn产kē科yī shēng医生。
Cô ấy đã đặt lịch với bác sĩ sản phụ khoa.
fù妇chǎn产kē科yī shēng医生jiǎn chá检查le了yùn孕fù妇。
Bác sĩ sản phụ khoa kiểm tra thai phụ.
zhè这wèi位fù妇chǎn产kē科yī shēng医生jīng yàn经验fēng fù丰富。
Vị bác sĩ sản phụ khoa này giàu kinh nghiệm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây