Chi tiết từ vựng

妇产科医生 【fù chǎn kē yīshēng】

heart
(Phân tích từ 妇产科医生)
Nghĩa từ: Bác sĩ sản phụ khoa
Hán việt: phụ sản khoa y sanh
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

rúguǒ
如果
huáiyùn
怀孕
le
了,
yīnggāi
应该
kàn
fùchǎnkē
妇产科
yīshēng
医生。
If you are pregnant, you should see an obstetrician.
Nếu bạn mang thai, bạn nên đi gặp bác sĩ phụ sản.
fùchǎnkē
妇产科
yīshēng
医生
zhuānmén
专门
chǔlǐ
处理
nǚxìng
女性
shēngzhíxìtǒng
生殖系统
yǒuguān
有关
de
wèntí
问题。
Obstetricians specialize in dealing with issues related to the female reproductive system.
Bác sĩ phụ sản chuyên xử lý các vấn đề liên quan đến hệ thống sinh sản của phụ nữ.
zuótiān
昨天,
yīyuàn
医院
yùyuē
预约
le
fùchǎnkē
妇产科
yīshēng
医生
de
jiǎnchá
检查。
Yesterday, I made an appointment for a check-up with the obstetrician at the hospital.
Hôm qua, tôi đã đi đặt lịch khám với bác sĩ phụ sản ở bệnh viện.
Bình luận