Chi tiết từ vựng
计算机鼠标 【jìsuànjī shǔbiāo】


(Phân tích từ 计算机鼠标)
Nghĩa từ: Chuột máy tính
Hán việt: kê toán cơ thử phiêu
Lượng từ:
部, 台
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
的
计算机
鼠标
坏
了,
我
需要
买
一个
新
的。
My computer mouse is broken, I need to buy a new one.
Chuột máy tính của tôi hỏng, tôi cần mua một cái mới.
请问,
这个
计算机
鼠标
多少
钱?
Excuse me, how much is this computer mouse?
Làm ơn cho tôi hỏi, chuột máy tính này giá bao nhiêu?
计算机
鼠标
的
灵敏度
怎么
调整?
How do I adjust the sensitivity of the computer mouse?
Làm thế nào để điều chỉnh độ nhạy của chuột máy tính?
Bình luận