计算机鼠标
部, 台
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 计算机鼠标
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Chuột máy tính
Ví dụ (3)
计算机鼠标坏了,不能点击。
Chuột máy tính bị hỏng, không thể nhấp được.
他买了一个无线计算机鼠标。
Anh ấy mua một con chuột máy tính không dây.
请把计算机鼠标放在鼠标垫上。
Hãy đặt chuột máy tính lên bàn di chuột.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây