Chi tiết từ vựng
公寓式酒店 【gōngyù shì jiǔdiàn】


(Phân tích từ 公寓式酒店)
Nghĩa từ: Chung cư
Hán việt: công ngụ thức tửu điếm
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
计划
下个月
去
公寓式
酒店
度假。
I plan to holiday in an apartment hotel next month.
Tôi có kế hoạch đi nghỉ tại khách sạn dạng căn hộ vào tháng sau.
公寓式
酒店
比
普通
酒店
提供
更
多
的
私人
空间。
Apartment hotels offer more private space than regular hotels.
Khách sạn dạng căn hộ cung cấp nhiều không gian riêng tư hơn so với khách sạn thông thường.
她
在
公寓式
酒店
的
厨房
做
了
一顿
美味
的
晚餐。
She made a delicious dinner in the kitchen of the apartment hotel.
Cô ấy đã nấu một bữa tối ngon miệng trong căn bếp của khách sạn dạng căn hộ.
Bình luận