Chi tiết từ vựng

半独立房屋 【bàn dúlì fángwū】

heart
(Phân tích từ 半独立房屋)
Nghĩa từ: Nhà bán biệt lập
Hán việt: bán độc lập bàng ốc
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
bāndào
搬到
le
yígè
一个
xīn
de
bàn
dúlì
独立
fángwū
房屋。
We moved to a new semi-detached house.
Chúng tôi đã chuyển đến một ngôi nhà mới kiểu 半独立房屋.
bàn
dúlì
独立
fángwū
房屋
tōngcháng
通常
yǒu
gòngyòng
共用
de
qiángbì
墙壁。
Semi-detached houses usually have a common wall.
Nhà 半独立房屋 thường có bức tường chung.
mèngxiǎng
梦想
yōngyǒu
拥有
yījiān
一间
bàn
dúlì
独立
fángwū
房屋。
I dream of owning a semi-detached house.
Tôi mơ ước được sở hữu một căn 半独立房屋.
Bình luận