Chi tiết từ vựng

教师休息室 【jiàoshī xiūxí shì】

heart
(Phân tích từ 教师休息室)
Nghĩa từ: Phòng nghỉ giáo viên
Hán việt: giao sư hu tức thất
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jiàoshī
教师
xiūxishì
休息室
zài
nǎlǐ
哪里?
Where is the teachers' lounge?
Phòng giáo viên ở đâu?
jiàoshī
教师
xiūxishì
休息室
zhǎo
你。
I will go to the teachers' lounge to find you.
Tôi sẽ đến phòng giáo viên để tìm bạn.
jiàoshī
教师
xiūxishì
休息室
hěn
gānjìng
干净。
The teachers' lounge is very clean.
Phòng giáo viên rất sạch sẽ.
Bình luận