Chi tiết từ vựng
老师的宠儿 【lǎoshī de chǒng'ér】


(Phân tích từ 老师的宠儿)
Nghĩa từ: Học trò cưng
Hán việt: lão sư đích sủng nhi
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
总是
得到
最高分,
成为
了
老师
的
宠儿。
He always gets the highest scores and became the teacher's pet.
Anh ấy luôn đạt điểm cao nhất và trở thành "thiên vị" của giáo viên.
在
班级
里,
老师
的
宠儿
往往
受到
其他同学
的
嫉妒。
In the class, the teacher's pet often receives jealousy from other students.
Trong lớp học, "thiên vị" của giáo viên thường xuyên bị các bạn học khác ghen tị.
虽然
她
是
老师
的
宠儿,
但
她
从不
滥用
这个
地位
来
欺负
别人。
Although she is the teacher's pet, she never abuses this position to bully others.
Mặc dù cô ấy là "thiên vị" của giáo viên, nhưng cô ấy không bao giờ lạm dụng vị trí này để bắt nạt người khác.
Bình luận