Liên hệ
老师的宠儿
lǎoshī de chǒng'ér
Học trò cưng
Hán việt: lão sư đích sủng nhi
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Học trò cưng
Ví dụ (3)
zǒng shìbèitóng xuéjiàozuòlǎo shīdechǒngér
Anh ấy luôn bị bạn học gọi là học trò cưng của thầy cô.
lǎo shīdechǒngér yào xuéxí
Học trò cưng cũng cần học tập chăm chỉ.
shìlǎo shīdechǒngérdànchéng hěnhǎo
Cô ấy không phải học trò cưng nhưng thành tích rất tốt.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI