Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
最好的朋友
zuì hǎo de péngyǒu
Bạn thân nhất
Hán việt: tối hảo đích bằng hữu
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "最好的朋友" (zuì hǎo de péngyǒu) mang nghĩa "Bạn thân nhất", kết hợp bởi 最 (zuì - tối): "nhất (biểu thị mức độ cao nhất)" + 好 (hǎo - hảo): "tốt" + 的 (de - đích): "của" + 朋 (péng - bằng): "Bạn bè" + 友 (yǒu - hữu): "bạn bè". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 最: Dưới vòm mũ che trên cao (曰), bàn tay nắm lấy vành tai (取) giành phần ưu tú vượt trội hơn tất cả, nghĩa là bậc nhất, tối cao (最). • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好). • Chữ 的: Ánh sáng trắng rõ ràng (白) soi đúng vào cái muỗng (勺) đang múc, dùng làm trợ từ chỉ rõ vật này là của ai (的). • Chữ 朋: Hai vầng trăng sáng (月月) luôn song hành sát cánh bên nhau giữa bầu trời đêm như đôi tri kỷ, bạn bè thân thiết (朋). • Chữ 友: Hai bàn tay (又) cùng vươn ra nắm chặt lấy nhau để sẻ chia mọi buồn vui trong cuộc sống, kết thành tình bằng hữu và bạn bè thân thiết (友).

Thành phần cấu tạo

最好的朋友
zuì hǎo de péngyǒu
Bạn thân nhất
最
zuì • tối
nhất (biểu thị mức độ cao nhất)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
取
Thủ
Lấy, chọn ra (phía dưới)
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)
朋
péng • bằng
Bạn bè
月
Bộ Nguyệt
Trăng (hai lần)
友
yǒu • hữu
bạn bè
又
Bộ Hựu
Hai bàn tay nắm lấy nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bạn thân nhất
Ví dụ (3)
tā她shì是wǒ我zuìhǎo最好de的péngyou朋友。
Cô ấy là bạn thân nhất của tôi.
She is my best friend.
zuìhǎo最好de的péngyou朋友huì会hùxiāng互相zhīchí支持。
Bạn thân nhất sẽ hỗ trợ lẫn nhau.
Best friends support each other.
wǒ我hé和zuìhǎo最好de的péngyou朋友yìqǐ一起zhǎngdà长大。
Tôi và bạn thân nhất lớn lên cùng nhau.
My best friend and I grew up together.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây