Chi tiết từ vựng

最好的朋友 【zuì hǎo de péngyǒu】

heart
(Phân tích từ 最好的朋友)
Nghĩa từ: Bạn thân nhất
Hán việt: tối hiếu đích bằng hữu
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shì
zuìhǎo
最好
de
péngyǒu
朋友
He is my best friend.
Anh ấy là bạn tốt nhất của tôi.
shì
zuìhǎo
最好
de
péngyǒu
朋友
zhīyī
之一。
He is one of my best friends.
Anh ấy là một trong những người bạn tốt nhất của tôi.
shíjiān
时间
guòdé
过得
zhēnkuài
真快,
bùzhībùjué
不知不觉
zhōng
中,
wǒmen
我们
yǐjīng
已经
chéngwéi
成为
le
zuìhǎo
最好
de
péngyǒu
朋友。
Time flies so fast, before we knew it, we had become best friends.
Thời gian trôi qua thật nhanh, mà không biết không hay, chúng ta đã trở thành bạn thân.
Bình luận