Chi tiết từ vựng

亲密的朋友 【qīnmì de péngyǒu】

heart
(Phân tích từ 亲密的朋友)
Nghĩa từ: Bạn thân
Hán việt: thân mật đích bằng hữu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

tāmen
他们
shì
cóngxiǎo
从小
jiùshì
就是
qīnmì
亲密
de
péngyǒu
朋友。
They have been close friends since childhood.
Họ là bạn thân từ khi còn nhỏ.
hěn
gāoxìng
高兴
yǒu
zhèyàng
这样
de
qīnmì
亲密
de
péngyǒu
朋友。
I'm so glad to have a close friend like you.
Tôi rất vui khi có bạn thân như bạn.
zài
wǒmen
我们
kùnnán
困难
de
shíhòu
时候,
zhǐyǒu
只有
qīnmì
亲密
de
péngyǒu
朋友
cái
huì
shēnchū
伸出
yuánshǒu
援手。
Only close friends will offer help when we are in trouble.
Chỉ có bạn thân mới giúp đỡ chúng ta khi chúng ta gặp khó khăn.
Bình luận