Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
断断续续的关系
duànduànxùxù de guānxì
Mối quan hệ lúc hợp lúc tan
Hán việt: đoán đoán tục tục đích loan hệ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "断断续续的关系" (duànduànxùxù de guānxì) nghĩa là "Mối quan hệ lúc hợp lúc tan", ghép bởi: 断 (duàn): Cắt đứt + 断 (duàn): Cắt đứt + 续 (xù): tiếp tục + 续 (xù): tiếp tục + 的 (de): của + 关 (guān): tắt + 系 (jì / xì): buộc.

Thành phần cấu tạo

断断续续的关系
duànduànxùxù de guānxì
Mối quan hệ lúc hợp lúc tan
米
斤
纟
卖
白
勺

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mối quan hệ lúc hợp lúc tan
Ví dụ (3)
tā他men们yì zhí一直bǎo chí保持duàn断duàn断xù续xù续de的guān xì关系。
Họ luôn duy trì mối quan hệ lúc hợp lúc tan.
duàn断duàn断xù续xù续de的guān xì关系ràng让tā她hěn很lèi累。
Mối quan hệ lúc hợp lúc tan khiến cô ấy rất mệt.
zhè这duàn段duàn断duàn断xù续xù续de的guān xì关系zhōng yú终于jié shù结束le了。
Mối quan hệ lúc hợp lúc tan này cuối cùng đã kết thúc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây