Chi tiết từ vựng

断断续续的关系 【duànduànxùxù de guānxì】

heart
(Phân tích từ 断断续续的关系)
Nghĩa từ: Mối quan hệ đan xen
Hán việt: đoán đoán tục tục đích loan hệ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

tāmen
他们
zhījiān
之间
de
liánxì
联系
shì
duànduànxùxù
断断续续
de
guānxì
关系。
The contact between them is an on-and-off relationship.
Mối liên hệ giữa họ là một mối quan hệ gián đoạn.
jǐnguǎn
尽管
shì
duànduànxùxù
断断续续
de
guānxì
关系,
tāmen
他们
réngjiù
仍旧
bǎochí
保持
zhe
yǒuhǎo
友好。
Despite the intermittent relationship, they still maintain a friendly rapport.
Mặc dù mối quan hệ gián đoạn, họ vẫn duy trì một mối quan hệ thân thiện.
duànduànxùxù
断断续续
de
guānxì
关系
shǐde
使得
tāmen
他们
hěnnán
很难
jiànlì
建立
shēnrù
深入
de
liǎojiě
了解。
The intermittent relationship makes it hard for them to develop a deep understanding.
Mối quan hệ gián đoạn khiến họ khó có thể xây dựng sự hiểu biết sâu sắc.
Bình luận