断断续续的关系
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "断断续续的关系" (duànduànxùxù de guānxì) nghĩa là "Mối quan hệ lúc hợp lúc tan", ghép bởi: 断 (duàn): Cắt đứt + 断 (duàn): Cắt đứt + 续 (xù): tiếp tục + 续 (xù): tiếp tục + 的 (de): của + 关 (guān): tắt + 系 (jì / xì): buộc.
Thành phần cấu tạo
断断续续的关系
Mối quan hệ lúc hợp lúc tan
米
斤
纟
卖
白
勺
Hình ảnh:

Phân tích từ 断断续续的关系
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mối quan hệ lúc hợp lúc tan
Ví dụ (3)
他们一直保持断断续续的关系。
Họ luôn duy trì mối quan hệ lúc hợp lúc tan.
断断续续的关系让她很累。
Mối quan hệ lúc hợp lúc tan khiến cô ấy rất mệt.
这段断断续续的关系终于结束了。
Mối quan hệ lúc hợp lúc tan này cuối cùng đã kết thúc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây