祖国
HSK 5
Danh từ
Phân tích từ 祖国
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tổ quốc, đất nước (cách gọi trang trọng, thiêng liêng).
Ví dụ (10)
我热爱我的祖国。
Tôi yêu tha thiết tổ quốc của mình.
他是为了保卫祖国而牺牲的。
Anh ấy hy sinh vì bảo vệ tổ quốc.
无论走到哪里,我都想念祖国。
Bất luận đi đến đâu, tôi đều nhớ về tổ quốc.
我们要为祖国的建设贡献力量。
Chúng ta phải cống hiến sức lực cho công cuộc xây dựng tổ quốc.
虽然身在国外,但他心系祖国。
Tuy thân ở nước ngoài, nhưng lòng anh ấy luôn hướng về tổ quốc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây