Tổ tiên
Hán việt: tổ
丶フ丨丶丨フ一一一
9
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tổ tiên
Ví dụ (5)
menyīng gāizūn zhòng mende xiān
Chúng ta nên tôn trọng tổ tiên của mình.
de jīn niánshísuìle
Ông nội của tôi năm nay tám mươi tuổi rồi.
zhèshì menjiāchuándefāng
Đây là bí quyết gia truyền (do tổ tiên truyền lại) của nhà chúng tôi.
néngwàng zōngliúxiàláidechuán tǒng
Không được quên truyền thống mà tổ tông để lại.
duōniánhòuzhōng huíxiāngrènguīzōngle
Sau nhiều năm, cuối cùng anh ấy cũng đã về quê nhận tổ quy tông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây