宇宙
yǔzhòu
vũ trụ.
Hán việt: vũ trụ
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vũ trụ.
Ví dụ (8)
zhòushì qióng jìnde
Vũ trụ là vô cùng vô tận.
rén lèi zhízàitàn suǒ zhòudeào
Nhân loại vẫn luôn khám phá bí ẩn của vũ trụ.
qiúzhǐshì zhòuzhōnggewēixiǎodexíngxīng
Trái đất chỉ là một hành tinh nhỏ bé trong vũ trụ.
shìzhǐxiàndekōng jiānzhòushìzhǐxiàndeshí jiān
Vũ là chỉ không gian vô hạn, Trụ là chỉ thời gian vô hạn.
wàixīngshēng mìngzhēndecún zài zhòuzhōngma
Sự sống ngoài hành tinh có thực sự tồn tại trong vũ trụ không?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây