Vũ trụ
Hán việt:
丶丶フ一一丨
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Mái nhà () bao trùm nơi ở (), không gian bao la chứa đựng vạn vật, vũ trụ .

Thành phần cấu tạo

Vũ trụ
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
Vu
Ở / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vũ trụ
Ví dụ (5)
zhòushìhàohànyínde
Vũ trụ là bao la vô tận.
demèng xiǎngshìchéng wéimínghángyuán
Ước mơ của anh ấy là trở thành một phi hành gia.
zhèzuòshānshàngyǒuzuòlǎodemiào
Trên ngọn núi này có một ngôi đền cổ.
deméijiāntòuzhe xìn
Giữa đôi mày của anh ấy toát lên một chút tự tin.
rén lèitàn suǒ zhòude cóngwèitíngzhǐ
Bước chân khám phá vũ trụ của nhân loại chưa bao giờ dừng lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây