Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
宇
yǔ
Vũ trụ
Hán Việt:VŨ•Số nét:6 nét•Bộ thủ:宀 Miên•Loại từ:Danh từ
丶丶フ一一丨
6 nét
个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Mái nhà (宀) bao trùm nơi ở (于), không gian bao la chứa đựng vạn vật, vũ trụ (宇).

Thành phần cấu tạo

宇
yǔ
Vũ trụ
宀
Bộ Miênmián
Mái nhà (phía trên)
Bộ Miên
于
Vuyú
Ở / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vũ trụ
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
yǔzhòu宇宙shì是hàohàn浩瀚wúyín无垠de的。
Vũ trụ là bao la vô tận.
The universe is vast and boundless.
#2
tā他de的mèngxiǎng梦想shì是chéngwéi成为yì一míng名yǔhángyuán宇航员。
Ước mơ của anh ấy là trở thành một phi hành gia.
His dream is to become an astronaut.
#3
zhè这zuò座shān山shàng上yǒu有yí一zuò座gǔlǎo古老de的miàoyǔ庙宇。
Trên ngọn núi này có một ngôi đền cổ.
There is an ancient temple on this mountain.
#4
tā他de的méiyǔ眉宇jiān间tòu透zhe着yìsī一丝zìxìn自信。
Giữa đôi mày của anh ấy toát lên một chút tự tin.
There is a hint of confidence between his brows.
#5
rénlèi人类tànsuǒ探索yǔzhòu宇宙de的bùfá步伐cóngwèi从未tíngzhǐ停止。
Bước chân khám phá vũ trụ của nhân loại chưa bao giờ dừng lại.
Humanity has never stopped exploring the universe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây