宇
丶丶フ一一丨
6
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Mái nhà (宀) bao trùm nơi ở (于), không gian bao la chứa đựng vạn vật, vũ trụ 宇.
Thành phần cấu tạo
宇
Vũ trụ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
于
Vu
Ở / âm đọc (phía dưới)
Từ ghép (45)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vũ trụ
Ví dụ (5)
宇宙是浩瀚无垠的。
Vũ trụ là bao la vô tận.
他的梦想是成为一名宇航员。
Ước mơ của anh ấy là trở thành một phi hành gia.
这座山上有一座古老的庙宇。
Trên ngọn núi này có một ngôi đền cổ.
他的眉宇间透着一丝自信。
Giữa đôi mày của anh ấy toát lên một chút tự tin.
人类探索宇宙的步伐从未停止。
Bước chân khám phá vũ trụ của nhân loại chưa bao giờ dừng lại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây