Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
宙
zhòu
Vũ trụ
Hán Việt:TRỤ•Số nét:8 nét•Bộ thủ:宀 Miên•Loại từ:Danh từ
丶丶フ丨フ一丨一
8 nét
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Mái trời (宀) bao trùm từ (由) xưa đến nay, không gian thời gian vô tận, vũ trụ (宙).

Thành phần cấu tạo

宙
zhòu
Vũ trụ
宀
Bộ Miênmián
Mái nhà (phía trên)
Bộ Miên
由
Doyóu
Do / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vũ trụ
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
yǔzhòu宇宙hàohàn浩瀚wúyín无垠。
Vũ trụ bao la vô tận.
The universe is vast and boundless.
#2
rénlèi人类yìzhí一直zài在tànsuǒ探索yǔzhòu宇宙de的àomì奥秘。
Con người vẫn luôn khám phá những bí ẩn của vũ trụ.
Humanity has always been exploring the mysteries of the universe.
#3
yǔzhòu宇宙dà大bàozhà爆炸lǐlùn理论bèi被guǎngfàn广泛jiēshòu接受。
Thuyết Vụ nổ lớn của vũ trụ được chấp nhận rộng rãi.
The Big Bang theory is widely accepted.
#4
hángtiānyuán航天员chéngzuò乘坐fēichuán飞船jìnrù进入le了yǔzhòu宇宙kōngjiān空间。
Các phi hành gia đã ngồi tàu vũ trụ tiến vào không gian vũ trụ.
The astronauts traveled into outer space aboard a spacecraft.
#5
wǒmen我们zhǐshì只是yǔzhòu宇宙zhōng中de的yí一lì粒chén'āi尘埃。
Chúng ta chỉ là một hạt bụi trong vũ trụ.
We are just a speck of dust in the universe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây