宙
丶丶フ丨フ一丨一
8
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Mái trời (宀) bao trùm từ (由) xưa đến nay, không gian thời gian vô tận, vũ trụ 宙.
Thành phần cấu tạo
宙
Vũ trụ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
由
Do
Do / âm đọc (phía dưới)
Từ ghép (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vũ trụ
Ví dụ (5)
宇宙浩瀚无垠。
Vũ trụ bao la vô tận.
人类一直在探索宇宙的奥秘。
Con người vẫn luôn khám phá những bí ẩn của vũ trụ.
宇宙大爆炸理论被广泛接受。
Thuyết Vụ nổ lớn của vũ trụ được chấp nhận rộng rãi.
航天员乘坐飞船进入了宇宙空间。
Các phi hành gia đã ngồi tàu vũ trụ tiến vào không gian vũ trụ.
我们只是宇宙中的一粒尘埃。
Chúng ta chỉ là một hạt bụi trong vũ trụ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây