皇帝
个
HSK1
Danh từ
Phân tích từ 皇帝
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hoàng đế
Ví dụ (3)
古代皇帝拥有很大的权力。
Hoàng đế thời cổ đại có quyền lực rất lớn.
这座宫殿曾经住过皇帝。
Cung điện này từng có hoàng đế ở.
孩子在故事里扮演皇帝。
Đứa trẻ đóng vai hoàng đế trong câu chuyện.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây