皇
ノ丨フ一一一一丨一
9
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Vua (王) sáng trắng (白) long lanh, bậc cao quý nhất, hoàng đế 皇.
Thành phần cấu tạo
皇
hoàng đế, hoàng gia
白
Bộ Bạch
Trắng (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hoàng đế, hoàng gia
Ví dụ (5)
皇帝住在皇宫里。
Hoàng đế sống trong hoàng cung.
这是一个传统的皇家园林。
Đây là một khu vườn hoàng gia truyền thống.
皇后戴着美丽的皇冠。
Hoàng hậu đang đội một chiếc vương miện tuyệt đẹp.
皇室成员参加了这次庆典。
Các thành viên hoàng gia đã tham dự buổi lễ kỷ niệm này.
在古代,皇权是至高无上的。
Vào thời cổ đại, hoàng quyền là tối thượng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây