huáng
hoàng đế, hoàng gia
Hán việt: hoàng
ノ丨フ一一一一丨一
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Vua () sáng trắng () long lanh, bậc cao quý nhất, hoàng đế .

Thành phần cấu tạo

huáng
hoàng đế, hoàng gia
Bộ Bạch
Trắng (phía trên)
Bộ Vương
Vua (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hoàng đế, hoàng gia
Ví dụ (5)
huáng zhùzàihuánggōng
Hoàng đế sống trong hoàng cung.
zhèshìgechuán tǒngdehuángjiāyuán lín
Đây là một khu vườn hoàng gia truyền thống.
huáng hòudàizheměi dehuángguān
Hoàng hậu đang đội một chiếc vương miện tuyệt đẹp.
huángshìchéng yuáncān jiālezhèqìngdiǎn
Các thành viên hoàng gia đã tham dự buổi lễ kỷ niệm này.
zài dàihuángquánshìzhìgāoshàngde
Vào thời cổ đại, hoàng quyền là tối thượng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây