Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
dì
HSK 3
hoàng đế
Hán Việt:ĐẾ••Loại từ:Danh từ
9 nét
丶一丶ノ丶フ丨フ丨
帝Đế

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

帝
dì
hoàng đế
帝
Bộ Đếdì
Hình bàn thờ tế trời
Mẹo nhớ nhanh:

Dưới đài cao uy nghiêm (亠) có tấm khăn thêu hoa văn (巾) của đấng tối cao cai quản thiên hạ chính là bậc hoàng đế (帝).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:hoàng đế
ENTiếng Anh:emperor, monarch, sovereign
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhōngguó中国lìshǐ历史shàng上yǒu有xǔduō许多zhùmíng著名de的huángdì皇帝。
Trong lịch sử Trung Quốc có rất nhiều vị hoàng đế nổi tiếng.
There were many famous emperors in Chinese history.
#2
luómǎdìguó罗马帝国céngjīng曾经fēicháng非常qiángdà强大。
Đế quốc La Mã đã từng rất hùng mạnh.
The Roman Empire was once very powerful.
#3
tā他dǎbài打败le了suǒyǒu所有de的dírén敌人,zuìzhōng最终chēng称dì帝。
Ông ta đã đánh bại mọi kẻ thù và cuối cùng xưng đế.
He defeated all his enemies and eventually became emperor.
#4
gǎnxiè感谢shàngdì上帝,wǒmen我们dōu都píng'ānwúshì平安无事。
Cảm tạ Thượng đế, tất cả chúng ta đều bình an vô sự.
Thank God, we are all safe and sound.
#5
zhè这zuò座gōngdiàn宫殿shì是gǔdài古代dìwáng帝王de的jūsuǒ居所。
Cung điện này là nơi ở của các bậc đế vương thời xưa.
This palace was the residence of ancient emperors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây