hoàng đế
Hán việt: đế
丶一丶ノ丶フ丨フ丨
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hình bàn thờ tế trời thiêng liêng, người đứng đầu thiên hạ, hoàng đế .

Thành phần cấu tạo

hoàng đế
Bộ Đế
Hình bàn thờ tế trời

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hoàng đế
Ví dụ (5)
zhōng guó shǐshàngyǒu duōzhù míngdehuáng
Trong lịch sử Trung Quốc có rất nhiều vị hoàng đế nổi tiếng.
luóguócéng jīngfēi chángqiáng
Đế quốc La Mã đã từng rất hùng mạnh.
bàilesuǒ yǒudedír énzuìzhōngchēng
Ông ta đã đánh bại mọi kẻ thù và cuối cùng xưng đế.
gǎn xièshàng mendōupíng ānshì
Cảm tạ Thượng đế, tất cả chúng ta đều bình an vô sự.
zhèzuògōng diàn殿shì dàiwángdesuǒ
Cung điện này là nơi ở của các bậc đế vương thời xưa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây