帝
丶一丶ノ丶フ丨フ丨
9
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Hình bàn thờ tế trời thiêng liêng, người đứng đầu thiên hạ, hoàng đế 帝.
Thành phần cấu tạo
帝
hoàng đế
帝
Bộ Đế
Hình bàn thờ tế trời
Từ ghép (18)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hoàng đế
Ví dụ (5)
中国历史上有许多著名的皇帝。
Trong lịch sử Trung Quốc có rất nhiều vị hoàng đế nổi tiếng.
罗马帝国曾经非常强大。
Đế quốc La Mã đã từng rất hùng mạnh.
他打败了所有的敌人,最终称帝。
Ông ta đã đánh bại mọi kẻ thù và cuối cùng xưng đế.
感谢上帝,我们都平安无事。
Cảm tạ Thượng đế, tất cả chúng ta đều bình an vô sự.
这座宫殿是古代帝王的居所。
Cung điện này là nơi ở của các bậc đế vương thời xưa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây