绣花
xiùhuā
Thêu, thêu hoa
Hán việt: tú hoa
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Thêu, thêu hoa
Ví dụ (3)
nǎi nǎizhèng zàixiùhuā
Bà đang thêu hoa.
zhèjiàn shàngyǒuxiùhuā
Trên bộ quần áo này có hoa thêu.
xuéhuìlexiùhuā
Cô ấy đã học được thêu hoa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây