xiù
thêu, thêu thùa.
Hán việt:
フフ一ノ一丨ノ丶フノ
10
HSK 6
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thêu, thêu thùa.
Ví dụ (8)
zàishǒushàngxiùleduǒhuā
Cô ấy thêu một bông hoa trên chiếc khăn tay.
zhèshìshuāngjīngměideshǒuxiùxié
Đây là một đôi giày thêu thủ công tinh xảo.
xiùshìzhōng guózhù míngdechuán tǒnggōng
Thêu Tô Châu là nghề thủ công truyền thống nổi tiếng của Trung Quốc.
túànshìyòngjīnxiàn线xiùshàngde
Hoa văn đó được thêu lên bằng chỉ vàng.
zhèng zàigěihái zixiùmíng zi
Cô ấy đang thêu tên cho con (lên áo/vật dụng).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây