绣
フフ一ノ一丨ノ丶フノ
10
幅
HSK 6
Động từ
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thêu, thêu thùa.
Ví dụ (8)
她在手帕上绣了一朵花。
Cô ấy thêu một bông hoa trên chiếc khăn tay.
这是一双精美的手绣鞋。
Đây là một đôi giày thêu thủ công tinh xảo.
苏绣是中国著名的传统工艺。
Thêu Tô Châu là nghề thủ công truyền thống nổi tiếng của Trung Quốc.
那个图案是用金线绣上去的。
Hoa văn đó được thêu lên bằng chỉ vàng.
她正在给孩子绣名字。
Cô ấy đang thêu tên cho con (lên áo/vật dụng).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây