坟墓
fénmù
phần mộ, ngôi mộ, nấm mồ.
Hán việt: bổn mộ
HSK7-9
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phần mộ, ngôi mộ, nấm mồ.
Ví dụ (8)
qīngmíngjiétiānhěnduōrénfén qiánsǎo
Vào ngày tết Thanh Minh, rất nhiều người đến trước phần mộ để tảo mộ.
yǒurénshuōhūn yīnshìài qíngdefén
Có người nói, hôn nhân là nấm mồ của tình yêu.
guǒtíngzhǐzhèzhǒng chǔndexíng wéishìzàijuéfén
Nếu không dừng hành động ngu ngốc này lại, bạn đang tự đào mồ chôn mình đấy.
zhèshìzuòmínglièshìdefén
Đây là phần mộ của một liệt sĩ vô danh.
zhèzhōupiànjiùxiàngfén yàng
Bốn bề nơi đây tĩnh lặng chết chóc, giống hệt như nấm mồ vậy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây